Friday, September 28, 2012

Cafe sáng 28092012

Ngày mới không thấy nắng! Cứ mùa trung thu là vậy, mưa tối tăm mặt mũi nên nhiều dự định sẽ khó thực hiện trong đó có đi ăn sáng và cafe quán thì vậy đành ở nhà dùng tạm gì mình có. Sức khỏe ngày càng tệ, cái bệnh quái này lạ kì quá, cứ thời tiết thay đổi thì cứ như đứa con nít chưa hỉ mũi sạch sụt sùi cả ngày. Sáng đã có cafe thuốc lá rồi! Một ngày thứ sáu sẽ trôi chảy thôi. Bắt đầu với lớp C1! Kết thúc sẽ là C134 vào buổi tối! Một ngày tốt lành cho mọi người! 

Wednesday, September 26, 2012

Đề thi TN THPT môn sinh


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009
Môn thi: SINH HỌC ─ Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 60 phút.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
A. AA × aa.                B. Aa × aa.                  C. Aa × Aa.                 D. AA × Aa.
Câu 2: Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể
A. có cùng kiểu gen.  B. có kiểu hình khác nhau.  C. có kiểu hình giống nhau.  D. có kiểu gen khác nhau.
Câu 3: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính
A. 11 nm.                    B. 2 nm.                      C. 30 nm.                    D. 300 nm.
Câu 4: Cho đến nay, các bằng chứng hoá thạch thu được cho thấy các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại
A. Nguyên sinh.                      B. Trung sinh.                         C. Tân sinh.     D. Cổ sinh.
Câu 5: Diễn thế nguyên sinh
A. thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái.              B. xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng,... của con người.
C. khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định.     D. khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.
Câu 6: Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều. Đây là dạng biến động số lượng cá thể
A. không theo chu kì.             B. theo chu kì ngày đêm.        C. theo chu kì nhiều năm.       D. theo chu kì mùa.
Câu 7: Một quần thể giao phối có tỉ lệ các kiểu gen là 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa. Tần số tương đối của alen A và alen a lần lượt là
A. 0,3 và 0,7.                          B. 0,6 và 0,4.               C. 0,4 và 0,6.                           D. 0,5 và 0,5.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?
A. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.                                                             B. Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.
C. Các gen nằm càng gần nhau trên một NST thì tần số hoán vị gen càng cao.   D. Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.
Câu 9: Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là
A. ít nhất có một loài bị hại.                                                   B. không có loài nào có lợi.
C. các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại.                     D. tất cả các loài đều bị hại.
Câu 10: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,5AA : 0,5Aa.      B. 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa.                         C. 0,5Aa : 0,5aa.         D. 0,5AA : 0,3Aa : 0,2aa.
Câu 11: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n. Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n. Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành
A. thể tam bội.            B. thể lưỡng bội.         C. thể đơn bội.            D. thể tứ bội.
Câu 12: Bản chất quy luật phân li của Menđen là
A. sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.
B. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1.                C. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1.
D. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.
Câu 13: Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIK bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIKIK. Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng
A. đảo đoạn.                B. chuyển đoạn.                      C. lặp đoạn.                 D. mất đoạn.
Câu 14: Theo thuyết tiến hoá tổng hợp, đơn vị tiến hoá cơ sở là
A. tế bào.                    B. quần thể.                             C. cá thể.                     D. bào quan.
Câu 15: Một phân tử ADN  ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
A. 40%.                       B. 20%.                                   C. 30%.                       D. 10%.
Câu 16: Một trong những đặc điểm của mã di truyền là
A. không có tính thoái hoá.    B. mã bộ ba.    C. không có tính phổ biến.      D. không có tính đặc hiệu.
Câu 17: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi, chọn lọc tự nhiên có vai trò
A. tạo ra các kiểu hình thích nghi.      B. sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
C. tạo ra các kiểu gen thích nghi. D. ngăn cản sự giao phối tự do, thúc đẩy sự phân hoá vốn gen trong quần thể gốc.
Câu 18: Cừu Đôly được tạo ra nhờ phương pháp
A. lai khác loài.                       B. gây đột biến.                       C. nhân bản vô tính.                D. chuyển gen.
Câu 19: Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau thu được con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ. Hiện tượng trên được gọi là
A. thoái hoá giống.                 B. đột biến.                 C. di truyền ngoài nhân.                     D. ưu thế lai.
Câu 20: Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là
A. ổ sinh thái.                          B. sinh cảnh.               C. nơi ở.                      D. giới hạn sinh thái.
Câu 21: Theo trình tự từ đầu 3' đến 5' của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit:
A. vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.                     B. vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc.
C. vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa.                     D. vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
Câu 22: Một trong những bằng chứng về sinh học phân tử chứng minh rằng tất cả các loài sinh vật đều có chung nguồn gốc là
A. tất cả các loài sinh vật hiện nay đều chung một bộ mã di truyền.
B. sự tương đồng về quá trình phát triển phôi ở một số loài động vật có xương sống.
C. sự giống nhau về một số đặc điểm giải phẫu giữa các loài.
D. sự giống nhau về một số đặc điểm hình thái giữa các loài phân bố ở các vùng địa lý khác nhau.
Câu 23: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô
A. do một cặp gen quy định.                                                              B. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.
C. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung.                        D. di truyền theo quy luật liên kết gen.
Câu 24: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là
A. bí ngô.                    B. cà chua.                  C. đậu Hà Lan.                        D. ruồi giấm.
Câu 25: Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến
A. thể không (2n-2).               B. thể một (2n-1).                   C. thể ba (2n+1).                     D. thể bốn (2n+2).
Câu 26: Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng?
A. Sinh vật tiêu thụ bậc 2.      B. Sinh vật phân huỷ.                         C. Sinh vật tiêu thụ bậc 1.      D. Sinh vật tự dưỡng.
Câu 27: Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Bố bị bệnh mù màu đỏ và lục; mẹ không biểu hiện bệnh. Họ có con trai đầu lòng bị bệnh mù màu đỏ và lục. Xác suất để họ sinh ra đứa con thứ hai là con gái bị bệnh mù màu đỏ và lục là
A. 75%.                       B. 25%.                       C. 12,5%.                                D. 50%.
Câu 28: Trong công nghệ gen, để đưa gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã sử dụng thể truyền là
A. tế bào thực vật.                  B. plasmit.                   C. tế bào động vật.                  D. nấm.
Câu 29: Cho phép lai P: AB/ab x Ab/aB. Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AB/aB
 ở F1 sẽ là
A. 1/16.                       B. 1/2.                         C. 1/8.                                     D. 1/4.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.   
B. Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình.         C. Tất cả các đột biến gen đều có hại.
D. Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
Câu 31: Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là
A. các yếu tố ngẫu nhiên.       B. đột biến.     C. giao phối không ngẫu nhiên.          D. di - nhập gen.
Câu 32: Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là
A. Đacuyn.                  B. Menđen.                 C. Moocgan.                           D. Lamac.
II. PHẦN RIÊNG [8 câu]
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X.                  B. Thêm một cặp nuclêôtit.
C. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A.                   D. Mất một cặp nuclêôtit.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
A. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay cả khi ở trạng thái dị hợp.
B. Chọn lọc tự nhiên chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần thể.
C. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau một thế hệ.
D. Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.
Câu 35: Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - carôten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng
A. phương pháp cấy truyền phôi.                   B. phương pháp lai xa và đa bội hoá.
C. phương pháp nhân bản vô tính.                 D. công nghệ gen.  
Câu 36: Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ
A. cộng sinh.  B. hội sinh. C. ức chế - cảm nhiễm.  D. kí sinh.
Câu 37: Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì
A. quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng.
B. quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong.
C. khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn.
D. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
Câu 38: Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ được hình thành bằng cơ chế
A. cách li địa lí.  B. cách li sinh thái. C. lai xa và đa bội hoá.  D. cách li tập tính.
Câu 39: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A. Guanin (G).  B. Uraxin (U).  C. Ađênin (A).  D. Timin (T).
Câu 40: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng
A. cấp 4.  B. cấp 2.  C. cấp 1.  D. cấp 3.
B. Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Trong công nghệ nuôi cấy hạt phấn, khi gây lưỡng bội dòng tế bào đơn bội 1n thành 2n rồi cho mọc thành cây thì sẽ tạo thành dòng
A. tam bội thuần chủng.  B. lưỡng bội thuần chủng. C. tứ bội thuần chủng.  D. đơn bội.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc ổn định?
A. Chọn lọc ổn định diễn ra khi điều kiện sống thay đổi theo một hướng xác định.
B. Chọn lọc ổn định là hình thức chọn lọc bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình, đào thải những cá thể mang tính trạng lệch xa mức trung bình.
C. Chọn lọc ổn định diễn ra khi điều kiện sống trong khu phân bố của quần thể thay đổi nhiều và trở nên không đồng nhất.
D. Chọn lọc ổn định đào thải những cá thể mang tính trạng trung bình, bảo tồn những cá thể mang tính trạng lệch xa mức trung bình.
Câu 43: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?
A. Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.        B. Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza.
C. Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản).
D. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây về sản lượng sinh vật là đúng?
A. Sản lượng sinh vật sơ cấp tinh là phần còn lại của sản lượng sơ cấp thô do thực vật tạo ra sau khi sử dụng một phần cho các hoạt động sống của mình.
B. Sản lượng sinh vật sơ cấp thô bằng hiệu số của sản lượng sinh vật sơ cấp tinh và phần hô hấp của thực vật.
C. Sản lượng sinh vật sơ cấp được hình thành bởi các loài sinh vật dị dưỡng, chủ yếu là động vật.
D. Sản lượng sinh vật thứ cấp được hình thành bởi các loài sinh vật sản xuất, trước hết là thực vật và tảo.
Câu 45: Theo Kimura, sự tiến hóa diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các
A. biến dị có lợi.  B. đặc điểm thích nghi. C. đột biến có lợi.  D. đột biến trung tính.
Câu 46: Sự khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh và mối quan hệ con mồi - vật ăn thịt là
A. trong thiên nhiên, mối quan hệ vật kí sinh - vật chủ đóng vai trò kiểm soát và khống chế số lượng cá thể của các loài, còn mối quan hệ vật ăn thịt - con mồi không có vai trò đó.
B. vật kí sinh thường có số lượng ít hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thường có số lượng nhiều hơn con mồi.
C. vật kí sinh thường không giết chết vật chủ, còn vật ăn thịt thường giết chết con mồi.
D. vật kí sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thì luôn có kích thước cơ thể nhỏ hơn con mồi.
Câu 47: Tác nhân hoá học nào sau đây có thể làm mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit trên ADN, dẫn đến dịch khung đọc mã di truyền?
A. Êtyl mêtal sunphônat (EMS).  B. 5-brôm uraxin (5BU). C. Acridin.  D. Cônsixin.
Câu 48: Khi các yếu tố của môi trường sống phân bố không đồng đều và các cá thể trong quần thể có tập tính sống thành bầy đàn thì kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể này là
A. phân bố đồng đều.  B. không xác định được kiểu phân bố. C. phân bố ngẫu nhiên.  D. phân bố theo nhóm.



Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai                     §Ò thi thö tèt nghiÖp                                                                                  
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
C©u 1 :
Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào thuộc loại cơ quan tương đồng?
A.
Vây cá và vây cá voi                          
B.
Chân chuột chũi và chân dế chũi
C.
Cánh dơi và tay khỉ
D.
Gai hoa hồng và gai xương rồng         
C©u 2 :
Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp Aa là 20%. Sau 3 thế hệ tự thụ phấn thì tần số kiểu gen dị hợp tử là
A.
10%
B.
5%      
C.
2,5%               
D.
25%
C©u 3 :
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm thích nghi sinh lý của thực vật với môi trường khô hạn ?
A.
Có thân ngầm phát triển dưới đất
B.
Bề mặt lá bóng có tác dụng phản chiếu ánh sáng mặt trời
C.
Lá xoay chuyển tránh ánh nắng mặt trời
D.
Lỗ khí đóng lại khi gặp khí hậu nóng
C©u 4 :
Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Aa x Aa cho đời con có
A.  2 kiểu gen, 2 kiểu hình   B. 3 kiểu gen, 2 kiểu hình   C.  3 kiểu gen, 3 kiểu hình  D. 2 kiểu gen, 3 kiểu hình      
C©u 5 :
Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp NST tương đồng tăng thêm 1 chiếc được gọi là
A.
Thể một nhiễm
B.
Thể ba nhiễm
C.
Thể tứ bội
D.
Thể tam bội
C©u 6 :
Trong mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình, vùng mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã là
A.
Vùng điều hòa và vùng mã hóa
B.
Vùng điều hòa
C.
Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc
D.
Vùng mã hóa
C©u 7 :
Một đoạn gen có trình tự các nuclêôtit như sau:
5’ AGX GGA XXT AGX 3’ (mạch bổ sung)
Trình tự các nuclêôtit tương ứng trên mARN được tổng hợp từ đoạn gen trên là:
A.
5’ AGX GGA XXU AGX 3’
B.
3’ UXG XXU GGA UXG 5’
C.
3’ AGX GGA XXU AGX 5’
D.
5’ UXG XXU GGA UXG 3’
C©u 8 :
Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, CLTN tác động lên cấp độ tổ chức sống nào dưới đây mang ý nghĩa tiến hóa nhất ?
A.
Quần thể
B.
Cá thể
C.
Tế bào
D.
Quần xã
C©u 9 :
Một gen có chiều dài 5100 Ao và có số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của cả gen. Số liên kết hiđrô của gen đó là
A.
3600               
B.
2400
C.
3900
D.
2700
C©u 10 :
Ở một loài động vật, gen B quy định lông xám, alen b quy định lông đen; gen A át chế B và b, alen a không át chế. Lai phân tích thể dị hợp 2 cặp gen, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A. 3 đen : 3 xám : 2 trắng   B. 2 xám : 1 đen : 1 trắng  C. 2 trắng : 1 đen : 1 xám  D. 2 đen : 1 xám : 1 trắng
C©u 11 :
Ở một loài thực vật, chiều cao của thân cây do 3 cặp gen tác động cộng gộp với nhau quy định. Mỗi gen trội làm cây lùn đi 20 cm. Lai cây thấp nhất với cây cao nhất được F1 toàn cây cao 150cm. Chiều cao của các cây bố mẹ trong phép lai trên là
           A. 100 cm và 210 cm          B.90 cm và 210 cm          C.80 cm và 210 cm          D.90 cm và 200 cm
C©u 12 :
Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24%. Theo lý thuyết, cơ thể có kiểu gen AB/ab giảm phân cho ra loại giao tử Ab với tỉ lệ
A.
12%
B.
48%                
C.
76%
D.
24%
C©u 13 :
Khi đề cập đến vai trò của biến dị trong chọn giống và tiến hóa Đacuyn cho rằng
A.
Biến dị cá thể là nguyên liệu chính của chọn lọc tự nhiên
B.
Chỉ có những biến dị không xác định mới là nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên
C.
Chỉ có những biến dị xác định mới là nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên
D.
Biến dị là nhân tố chính trong sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật
C©u 14 :
Nhóm sinh vật tiên phong ở một đảo mới hình thành do núi lửa thường là
A.
Rêu
B.
Dương xỉ
C.
Tảo
D.
Địa y
C©u 15 :
Theo Lamac, các đặc điểm thích nghi của sinh vật được hình thành do
A.
Trình độ tổ chức cơ thể càng lên cao thì tính thích nghi càng tốt, các đặc điểm kém thích nghi sẽ mất dần
B.
Sinh vật tự phát sinh các biến dị ngẫu nhiên, trong đó có các biến dị thích nghi
C.
Chọn lọc tự nhiên đã đào thải các biến dị kém thích nghi, tích lũy các biến dị thích nghi
D.
Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật biến đổi kịp để thích nghi
C©u 16 :
Những loại enzim nào sau đây là thiết yếu trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?
A. Amilaza và ligaza    B. ADN – pôlimeraza và peptiđaza        C.ARN – pôlimeraza   D. Restrictaza và ligaza
C©u 17 :
Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là
A. Các tế bào đã được xử lí làm tan thành tế bào         B. Các tế bào khác loài đã hòa nhập để trở thành tế bào lai
C. Các tế bào đã được xử lí làm tan màng sinh chất  D. Các tế bào xôma tự do được tách ra từ mô sinh dưỡng
C©u 18 :
Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,18AA: 0,42Aa : 0,4aa   B. 0,9AA: 0,06Aa : 0,04aa  C. 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa  D. 0,25AA : 0,25Aa : 0,5aa
C©u 19 :
Cơ chế hình thành thể đột biến NST : XXX (hội chứng 3X) ở người diễn ra như thế nào ?
A. Có hiện tượng không phân li của cặp NST XY trong NP     B. Cặp NST XX không phân li trong giảm phân
C. Cặp NST XY không phân li trong giảm phân      D. Cặp NST XX không phân li trong NP
C©u 20 :
Cho phép lai sau: ♂AAaa x ♀ Aaaa. Tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F1 sẽ là
A.
1AAAA : 5AAaa : 5Aaaa : 1aaaa
B.
1AAAA : 5AAAa : 5AAaa : 1aaaa
C.
1AAaa : 5AAAa : 5Aaaa : 1aaaa
D.
1AAAa : 5AAaa : 5Aaaa : 1aaaa
C©u 21 :
Những bằng chứng thu được cho đến ngày nay cho thấy trong lịch sử phát triển của sinh giới, các rừng quyết phát triển mạnh nhất ở kỉ
A.
Tam điệp thuộc đại Trung sinh
B.
Than đá thuộc đại Cổ sinh
C.
Phấn trắng thuộc đại Trung sinh
D.
Cambri thuộc đại Cổ sinh
C©u 22 :
Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN là
A.
6
B.
64       
C.
32
D.
25                   
C©u 23 :
Các loài phong lan sống trên thân cây rừng nhiệt đới thuộc dạng
A.
Kí sinh
B.
Cộng sinh
C.
Hợp tác
D.
Hội sinh
C©u 24 :
Khi đem lai 2 giống đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản, ở thế hệ F2, Menđen đã thu được tỉ lệ phân tính về kiểu hình là
A.
3 : 3 : 1 : 1
B.
3 : 3 : 3 : 3
C.
1 : 1 : 1 : 1
D.
 9 : 3 : 3 : 1     
C©u 25 :
Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là:
A.
3n
B.
2n        
C.
(½)n
D.
4n
C©u 26 :
Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 36. Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của thể tam bội (3n) được hình thành từ loài này là
A.
54
B.
37
C.
10
D.
35
C©u 27 :
Cặp phép lai nào dưới đây là lai thuận nghịch?
A.
♂Aa x ♀aa và ♀AA x ♂aa
B.
♂AA x ♀AA và ♀aa x ♂aa
C.
♂AA x ♀aa và ♀AA x ♂aa                
D.
♂Aa x ♀Aa và ♀aa x ♂AA
C©u 28 :
Trong thực tiễn tạo ưu thế lai, người ta thường cho lai thuận nghịch nhằm mục đích
A.
Tạo ra con lai có sức sống cao hơn bố mẹ
B.
Xác định tính trạng trội
C.
Xác định tính trạng lặn
D.
Tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất
C©u 29 :
Nhóm sinh vật nào dưới đây sống trong đầm nước ngọt được gọi là quần thể ?
A.
Cá mè trắng và cá mè hoa
B.
Cá chình bông và cá chình nhọn
C.
Ếch và nòng nọc
D.
Cá rô phi đơn tính
C©u 30 :
Tài nguyên không tái sinh là
A.
Nước sạch
B.
Dầu mỏ, khí đốt, than đá, kim loại
C.
Đất sạch
D.
Rừng cây, các rạn san hô
C©u 31 :
Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn (m) nằm trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y quy định. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh máu khó đông với xác suất 25% ?
A.
XMXm x XmY
B.
XmXm x XMY
C.
XmXm x XmY
D.
XMXM x XMY
C©u 32 :
Đột biến được coi là một nhân tố tiến hóa cơ bản vì đột biến
A.
Có tính phổ biến ở tất cả các loài sinh vật
B.
Là nguồn nguyên liệu chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể
C.
Làm thay đổi tần số tương đối các alen trong quần thể
D.
Là nguồn nguyên liệu duy nhất cho CLTN















II.PHẦN RIÊNG:
A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
C©u 33 :
Phát biểu nào sau đây là đúng về CLTN theo quan niệm hiện đại ?
A.
CLTN chỉ tác động ở cấp độ cá thể, không tác động ở cấp độ quần thể
B.
CLTN chỉ tác động lên từng gen riêng rẽ, không tác động tới toàn bộ kiểu gen
C.
CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình của các cá thể trong quần thể
D.
CLTN tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của các cá thể trong quần thể
C©u 34 :
Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử 2n được tạo ra từ thể tứ bội có kiểu gen AAaa là
A.
4AA : 1Aa : 1aa
B.
1AA : 4Aa : 1aa
C.
1AA : 1aa
D.
1Aa : 1aa
C©u 35 :
Trong kĩ thuật chuyển gen, plasmit là
A.
Thể truyền
B.
Enzim cắt nối
C.
Tế bào cho
D.
Tế bào nhận
C©u 36 :
Hiện tượng khống chế sinh học có ý nghĩa gì trong quần xã ?
A.
Làm tăng mối quan hệ giữa các loài
B.
Làm giảm mối quan hệ giữa các loài
C.
Phá vỡ trạng thái cân bằng sinh học
D.
Dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học
C©u 37 :
Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn ?
A.
Lúa è chuột è rắn è diều hâu        
B.
Lúa è chuột è diều hâu è rắn        
C.
Lúa è diều hâu è chuột è rắn
D.
Lúa è rắn è chuộtè diều hâu
C©u 38 :
Tiến hóa lớn là quá trình hình thành
A.
Nòi mới
B.
Loài mới
C.
Các nhóm phân loại trên loài
D.
Các cá thể thích nghi nhất
C©u 39 :
Đột biến mất đoạn NST thường gây hậu quả :
A.
Giảm cường độ biểu hiện tính trạng
B.
Tăng cường độ biểu hiện tính trạng
C.
Mất khả năng sinh sản của sinh vật
D.
Giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật
C©u 40 :
Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài ?
A.
Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật
B.
Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau
C.
Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn
D.
Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau










B. Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
C©u 41 :
Để phân biệt nhóm loài ưu thế, nhóm loài thứ yếu, nhóm loài ngẫu nhiên trong quần xã sinh vật người ta dựa vào
A.
Đặc điểm phân bố của các nhóm loài trong quần xã
B.
Quan hệ dinh dưỡng giữa các nhóm loài khác nhau trong quần xã
C.
Số lượng cá thể của các nhóm loài trong quần xã
D.
Vai trò của các nhóm loài trong quần xã
C©u 42 :
Trong các thành tựu tạo giống bằng gây đột biến ở Việt Nam, tác nhân vật lí đã được sử dụng để gây đột biến tạo ra giống
A.
Cây dâu tằm tam bội                           
B.
Lúa chiêm chịu lạnh
C.
Lúa MT1 có nhiều đặc tính quý
D.
“Táo má hồng” cho hai vụ quả/năm
C©u 43 :
Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của ôperon Lac, vùng vận hành (operator) là
A.
Vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả năng ức chế quá trình phiên mã
B.
Vùng khi hoạt động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào hình thành nên tính trạng
C.
Trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
D.
Nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin
C©u 44 :
Các cá thể trong quần thể hỗ trợ nhau để chống lại điều kiện bất lợi của môi trường được thể hiện rõ trong kiểu phân bố
A.
Đồng đều và ngẫu nhiên
B.
Đồng đều
C.
Ngẫu nhiên
D.
Theo nhóm
C©u 45 :
Chu trình sinh địa hóa trong hệ sinh thái là
A.
Sự trao đổi liên tục của các nguyên tố hóa học giữa môi trường và quần xã sinh vật
B.
Sự trao đổi năng lượng liên tục giữa môi trường và quần xã sinh vật
C.
Các nguyên tố hóa học tạo nên thức ăn tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất từ bậc dinh dưỡng này đến bậc dinh dưỡng khác
D.
Sự hấp thu các chất vô cơ từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật và chuyển hóa chúng thành các chất hữu cơ trong cơ thể sống
C©u 46 :
Một cặp NST tương đồng bị đột biến cấu trúc NST, có trật tự phân bố của các gen trước và sau đột biến như sau :
ABCDEF*MNOPQ                                 ABCDEF*MNOPPQ
ABCDEF*MNOPQ                                 ABCDEF*MNOQ
Dạng đột biến đã xảy ra với cặp NST trên là
A.
Chuyển đoạn tương hỗ giữa các NST
B.
Lặp đoạn và mất đoạn
C.
Mất đoạn và đảo đoạn
D.
Mất đoạn và chuyển đoạn tương hỗ
C©u 47 :
Theo Kimura sự tiến hóa diễn ra bằng sự
A.
Củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
B.
Tích lũy những đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C.
Củng cố ngẫu nhiên những đột biến có lợi, không liên quan tới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
D.
Tích lũy các đột biến trung tính dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C©u 48 :
Theo quan niệm của Lamac, tiến hóa là quá trình
A.
Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính không liên quan đến chọn lọc tự nhiên
B.
Phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng ngày càng hoàn thiện.
C.
Tích lũy các biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại dưới ảnh hưởng gián tiếp của môi trường
D.
Tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường