Friday, September 12, 2014

Trắc nghiệm ôn tập sinh học 10 - Sinh học tế bào - thành phần hóa học - Cấu trúc tế bào

1. Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hoá học cần thiết cấu thành các cơ thể sống?
A. 25               B. 35                C. 45                D. 55
2. Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?
A. C, Na, Mg, N                       C. H, Na, P, Cl
B. C, H, O, N                           D. C, H, Mg, Na
3. Tỷ lệ của nguyên tố các bon (C) có trong cơ thể người là khoảng
A. 65%            B. 9, 5%          C. 18, 5%        D. 1, 5%
4. Trong các nguyên tố hoá học sau đây, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người?
A. Cacbon       C. Nitơ             B. Hidrô           D. Ô xi
5. Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là:
A. Các hợp chất vô cơ            
B. Các hợp chất hữu cơ
C. Các nguyên tố đại lượng     
D. Các nguyên tố vi lượng
6. Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng?
A. Mangan                   B. Kẽm
C. Đồng                       D. Photpho
7. Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố vi lượng?
A. Canxi                      B. Lưu huỳnh
C. Sắt                           D. Photpho
8. Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là:
A. Cacbon       B. Hidrô           C. Ô xi             D. Nitơ
9. Các nguyên tố tham gia cấu tạo các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất là:
A. C, H, O, N               B. Ca, Na, C, N
C. C, K, Na, P              D. Cu, P, H, N
10. Những chất sống đầu tiên của trái đất nguyên thuỷ tập trung ở môi trường nào sau đây?
A. Không khí               B. Biển
C. Trong đất                 D. Không khí và đất
11. Trong các cơ thể sống, tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố C, H, O, N chiếm vào khoảng
A. 65%            B. 70% C. 85% D. 96%
12. Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây?
A. Hê môglôbin trong hồng cầu của động vật
B. Diệp lục tố trong lá cây
C. Sắc tố mêlanin trong lớp da
D. Săc tố của hoa, quả ở thực vật
13. Cấu trúc nào sau đây có thành phần bắt buộc là các nguyên tố vi lượng?
A. Lớp biếu bì của da động vật
B. Enzim
C. Các dịch tiêu hoá thức ăn
D. Cả a, b, c đều sai
14. Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là :
A. Chất hữu cơ                        B. Nước
C. Chất vô cơ               D. Vitamin
15. Trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở thành phần nào sau đây?
A. Màng tế bào                                    B. Chất nguyên sinh
C. Nhân tế bào                         D. Nhiễm sắc thể
16. Nước có vai trò sau đây?
A. Dung môi hoà tan của nhiều chất
B. Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào
C. Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể
D. Cả 3 vai trò nêu trên
17. Để cho nước biến thành hơi, phải cần năng lượng:
A. Để bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa các phân tử
B. Để bẻ gãy các liên kết cộng hoá trị của các phân tử nước
C. Thấp hơn nhiệt dung riêng của nước
D. Cao hơn nhiệt dung riêng của nướC.
18. Nước có đặc tính nào sau đây?
A. Dung môi hoà tan của nhiều chất
B. Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào
C. Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể
D. Cả 3 vai trò nêu trên
19. Khi nhiệt độ môi trường tăng cao, có hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể. Điều này có ý nghĩa:
A. Làm tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào
B. Tao ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể
C. Giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra môi trường
D. Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể
20. Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
A. Đường         B. Đạm            C. Mỡ D. Chất hữu cơ
21. Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là:
A. Các bon và hidtô                 B. Hidrô và ôxi
C. Ôxi và các bon                    D. Các bon, hidrô và ôxi
22. Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?
A. Đường đơn              B. Đường đa
C. Đường đôi               D. Cácbonhidrat
23. Đường đơn còn được gọi là:
A. Mônôsaccarit          B. Pentôzơ
C. Frutôzơ                    D. Mantôzơ
24. Đường Fructôzơ là:
A. Glicôzơ                   B. Pentôzơ
C. Fructôzơ                  D. Mantzơ
25. Đường Fructôzơ là:
A. Một loại a xít béo                B. Một đisaccarit
C. Đường Hê xôzơ                   D. Một loại Pôlisaccarit
26. Hợp chất nào sau đây có đơn vị cấu trúc là Glucôzơ
A. Mantôzơ                  B. Lipit đơn giản
C. Phốtpholipit             D. Pentôzơ
27. Chất sau đây thuộc loại đường Pentôzơ
A. Ribôzơ và fructôzơ             B. Glucôzơ và đêôxiribôzơ
C. Ribô zơ và đêôxiribôzơ       D. Fructôzơ và Glucôzơ
28. Đường sau đây không thuộc loại hexôzơ là:
A. Glucôzơ                  B. Galactôzơ
C. Fructôzơ                  D. Tinh bột
29. Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit
A. Mantôzơ                  B. Điaccarit
C. Tinh bột                  D. Hêxôzơ
30. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thữ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
A. Đisaccarit, mônôsaccarit, Pôlisaccarit
B. Mônôsaccarit, Điaccarit, Pôlisaccarit
C. Pôlisaccarit, mônôsaccarit, Đisaccarit
D. Mônôsaccarit, Pôlisaccarit, Điaccarit
31. Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?
A. Pentôzơ       B. Mantôzơ      C. Glucôzơ  D. Fructôzơ
32. Fructôzơ thuộc loại:
A. Đường mía              B. Đường phức
C. Đường sữa               D. Đường trái cây
33. Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại?
A. Glucôzơ và Fructôzơ                       B. Xenlucôzơ và galactôzơ
C. Galactôzơ và tinh bột                      D. Tinh bột và mantôzơ
34. Khi phân giải phân tử đường factôzơ, có thể thu được kết quả nào sau đây?
A. Hai phân tử đường glucôzơ
B. Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử galactôzơ
C. Hai phân tử đường Pentôzơ
D. Hai phân tử đường galactôzơ
35. Chất sau đây được xếp vào nhóm đường pôlisaccarit là:
A. Tinh bột                  B. Glicôgen
C. Xenlucôzơ               D. Cả 3 chất trên
36. Chất dưới đây không được cấu tạo từ Glucôzơ là:
A. Glicôgen                 B. Fructôzơ
C. Tinh bột                  D. Mantôzơ
37. Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?
A. Liên kết peptit                     B. Liên kết glicôzit
C. Liên kết hoá trị                    D. Liên kết hiđrô
38. Nhóm chất nào sau đây là những chất đường có chứa 6 nguyên tử các bon?
A. Glucôzơ, Fructôzơ , Pentôzơ
B. Fructôzơ , galactôzơ, glucôzơ
C. Galactôzơ, Xenlucôzơ, Tinh bột
D. Tinh bột, lactôzơ, Pentôzơ
39. Phát biểu nào sau đây có nôi dung đúng?
A. Glucôzơ thuộc loại pôlisaccarit
B. Glicôgen là đường mônôsaccarit
C. Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccarit
D. Galactôzơ, còn được gọi là đường sữa
40. Trong cấu tạo tế bào, đường xenlulôzơ có tập trung ở:
A. Chất nguyên sinh                B. Nhân tế bào
C. Thành tế bào                       D. Mang nhân
41. Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là:
A. Tham gia cấu tạo thành tế bào
B. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
C. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
D. Là thành phần của phân tử ADN
42. Lipit là chất có đặc tính
A. Tan rất ít trong nước                        B. Tan nhiều trong nước
C. Không tan trong nước      D. Có ái lực rất mạnh với nước
43. Chất nào sau đây hoà tan được lipit?
A. Nước           B. Ben zen      
C. Rượu           D. Cả 2 chất nêu trên
44. Thành phần cấu tạo của lipit là:
A. A xít béo và rượu
B. Đường và rượu
C. Gliêrol và đường
D. Axit béo và Gliêrol
45. Các nguyên tố hoá học cấu tạo nên lipit là:
A. Cacbon, hidrô, ôxi  B. Nitơ, hidrô, Cacbon
C. Ôxi, Nitơ, hidrô,      D. Hidrô, ôxi, phốt pho
46. Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:
A. Trong mỡ chứa nhiều a xít no
B. Phân tử dầu có chứa 1glixêrol
C. Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo
D. Dầu hoà tan không giới hạn trong nướC.
47. Photpholipit có chức năng chủ yếu là:
A. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
B. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
C. Là thành phần của máu ở động vật
D. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
48. Nhóm chất nào sau đây là những lipit phức tạp?
A. Triglixêric, axit béo, glixêrol
B. Mỡ, phôtpholipit
C. Stêroit và phôtpholipit
D. Cả a, b, c đều đúng
49. Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là:
A. Stêroit                     B. Triglixêric
C. Phôtpholipit             D. Mỡ
 50. Loại liên kết hoá học giữa axit béo và glixêrol trong phân tử Triglixêric
A. Liên kết hidrô                     B. Liên kết peptit
C. Liên kết este                                    D. Liên kết hoá trị
51. Chất dưới đây không phải lipit là:
A. Côlestêron                           B. Hoocmon ostrôgen
C. Sáp                                      D. Xenlulôzơ
52. Chất nào sau đây tan được trong nước?
A. Vi taminA               B. Vitamin C
C. Phôtpholipit             D. Stêrôit
53. Nguyên tố hoá học nào sau đây có trong Prôtêin nhưng không có trong lipit và đường:
A. Phôt pho     B. Natri                        C. Nitơ             D. Canxi
54. Các nguyên tố hoá học là thành phần bắt buộc của phân tử prôtêin là:
A. Cacbon, oxi, nitơ                B. Hidrô, các bon, phôtpho
C. Nitơ, phôtpho, hidrô, ôxi     D. Cácbon, hidrô, oxi, ni tơ
55. Trong tế bào, tỷ lệ (tính trên khối lượng khí ) của prôtêin vào khoảng:
A. Trên 50%                            B. Trên 30%
C. Dưới 40%                            D. Dưới 20%
56. Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là:
A. Mônôsaccarit                      B. axit amin
C. Photpholipit                         D. Stêrôit
57. Số loại axit a min có ở cơ thể sinh vật là:
A. 20               B. 15                C. 13                D. 10
58. Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:
A. Liên kết hoá trị        B. Liên kết este
C. Liên kết peptit         D. Liên kết hidrô
59. Trong các công thức hoá học chủ yếu sau, công thức nào là của axit a min?
A. R-CH-COOH          B. R-CH2-COOH
C. R-CH2-OH              D. O R-C-NH2NH2
60. Các loại axit amin khác nhau được phân biệt dựa vào các yếu tố nào sau đây:
A. Nhóm amin                                     B. Gốc R-
C. Nhóm cacbôxyl                   D. Cả ba lựa chọn trên
61. Trong tự nhiên, prôtêin có cấu trúc mấy bậc khác nhau?
A. Một bậc                   B. Ba bậc
C. Hai bậc                    D. Bốn bậc
62. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự bậc cấu tạo prôtêin từ đơn giản đến phức tạp?
A. 1, 2, 3, 4                 B. 2, 3, 1, 4
C. 4, 3, 2, 1                  D. 4, 2, 3, 1
63- Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi
A. Nhóm amin của các axit amin
B. Nhóm R của các axit amin
C. Liên kết peptit
D. Thành phần, số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin
64. Cấu trúc của phân tử prôtêtin có thể bị biến tính bởi:
A. Liên kết phân cực của các phân tử nước
B. Nhiệt độ
C. Sự có mặt của khí oxi
D. Sự có mặt của khí CO2
65. Bậc cấu trúc nào của prôtêtin ít bị ảnh hưởng nhất khi các liên kết hidrô trong prôtêin bị phá vỡ?
A. Bậc 1          B. Bậc 3           C. Bậc 2           D. Bậc 4
66. Đặc điểm của phân tử prôtêin bậc 1 là:
A. Chuỗi pôlipeptit ở dạng không xoắn cuộn
B. Chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng
C. Chuỗi pôlipeptit ở dạng cuộn tạo dạng hình cầu
D. Cả a, b, c đều đúng
67 Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp lại là của cấu trúc prôtêin:
A. Bậc 1          B. Bậc 3           C. Bậc 2           D. Bậc 4
68. Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:
A. Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
B. Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
C. Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
D. Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
69. Đặc điểm của prôtêin bậc 4, cũng là điểm phân biệt với prôtêin ở các bậc còn lại là:
A. Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit
B. Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn hình cầu
C. Có hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit
D. Chuỗi pôlipeptit xoắn dạng lò xo
70. Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây?
A. Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao
B. Có tính đa dạng
C. Là đại phân tử có cấu trúc đa phân
D. Có khả năng tự sao chép
71. Loại prôtêin nào sau đây không có chứa liên kết hiđrô?
A. Prôtêin bậc 1                       B. Prôtêin bậc 3
C. Prôtêin bậc 2                       D. Prôtêin bậc 4
72. Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
A. Cấu trúc bậc 1                     B. Cấu trúc bậc 2
C. Cấu trúc bậc 3                     D. Cấu trúc bậc 4
73. Prôtêin thực hiện được chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây
A. Cấu trúc bậc 1 và bậc 4      B. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2
C. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3       D. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
74. Cấu trúc không gian bậc 2 của Prôtêin được duy trì và ổn định nhờ:
A. Các liên kết hiđrô   
B. Các liên kết photpho dieste
C. Các liên kết cùng hoá trị
D. Các liên kết peptit
75. Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
A. Prôtêin cấu trúc       B. Prôtêin kháng thể
C. Prôtêin vận động     D. Prôtêin hoomôn
76. Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng:
A. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
B. Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
C. Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
D. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.
77. Cấu trúc nào sau đây có chứa Prôtêin
thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể?
A. Nhiễn sắc thể                      B. Xương
C. Hêmôglôbin                        D. Cơ
78. Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C, H, O, N, P?
A. Prôtêin                    B. photpholipit
C. axit nuclêic              D. Axit béo
79. Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây?
A. ADN và ARN         B. ARN và Prôtêin
C. Prôtêin và ADN       D. ADN và lipit
80. Đặc điểm chung của ADN và ARN là:
A. Đều có cấu trúc một mạch
B. Đều có cấu trúc hai mạch
C. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin
D. Đều có những phân tử và có cấu tạo đa phân
81. Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là:
A. A xit amin               B. Nuclêotit
C. Plinuclêotit              D. Ribônuclêôtit
82. Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là:
A. Đường, axit và Prôtêin       
B. Đường, bazơ nitơ và axit
C. Axit, Prôtêin và lipit
D. Lipit, đường và Prôtêin
83. Axit có trong cấu trúc đơn phân của ADN là:
A. A xit photphoric      B. A xit clohidric
C. A xit sunfuric          D. A xit Nitơric
84. Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là:
A. Glucôzơ                  B. Đêôxiribôzơ
C. Xenlulôzơ               D. Saccarôzơ
85. ADN được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân?
A. 3 loại           B. 5 loại           C. 4 loại           D. 6 loại
86. Các loại Nuclêotit trong phân tử ADN là:
A. Ađênin, uraxin, timin và guanin
B. Uraxin, timin, Ađênin, xi tôzin và guanin
C. Guanin, xi tôzin, timin và Ađênin
D. Uraxin, timin, xi tôzin và Ađênin
87. Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là:
A. Có một mạch pôlinuclêôtit
B. Có hai mạch pôlinuclêôtit
C. Có ba mạch pôlinuclêôtit
D. Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit
88. Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên kết hoá học nối giữa:
A. Đường và axít                     B. axít và bazơ
C. Bazơ và đường                    D. Đường và đường
89. Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây?
A. Số nhóm -OH trong phân tử đường
B. Bazơ nitơ
C. Gốc photphat trong axit photphoric
D. Cả 3 thành phần nêu trên
90. Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có:
A. G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô
B. A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô
C. Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung
D. Cả a, b, c đều đúng
91. Chức năng của ADN là:
A. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
B. Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
C. Trực tiếp tổng hợp Prôtêin
D. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
92. Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng
A. Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch
B. Nối giữa đường và ba zơ trên 2 mạch lại với nhau
C. Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN
D. Liên kết 2 mạch Polinuclêotit lại với nhau
93. Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là:
A. Đại phân tử, có cấu trúc đa phân
B. Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
C. Có cấu trúc một mạch
D. Được cấu tạo từ nhiều đơn phân
94. Loại ba zơ ni tơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
A. A đênin       B. Guanin
C. Uraxin         D. Xitôzin
95. Loại đường tham gia cấu tạo đơn phân của ARN là (I) và công thức của nó là (II). Số (I) và số (II) lần lượt là:
A. Đêôxiribôzơ: C5H10O4      B. Glucôzơ:C6H12O6
C. FructôzơC6H12O6              D. RibôzơC5H10O6
96. Số loại ARN trong tế bào là:
A. 2 loại           B. 4 loại           C. 3 loại           D. 5 loại
97. Nếu so với đường cấu tạo ADN thì phân tử đường cấu tạo ARN
A. Nhiều hơn một nguyên tử ô xi
B. ít hơn một nguyên tử oxi
C. Nhiều hơn một nguyên tử các bon
D. ít hơn một nguyên tử các bon
98. Đơn phân cấu tạo của phân tử ARN có 3 thành phần là:
A. Đường có 6C, axit phôtphoric và bazơ ni tơ
B. Đường có 5C, axit phôtphoric và liên kết hoá học
C. Axit phôtphoric, bazơ ni tơ và liên kết hoá học
D. Đường có 5C, axit phôtphoric và bazơ ni tơ
99. Chất có công thức sau đây chứa trong thành phần cấu tạo của ARN là:
A. C5H15O4               B. C2H5OH
C. C6H12O6                D. C5H10O5
100. Tên của đơn phân trong ARN được gọi theo tên của một thành phần trong đơn phân đó là:
A. A xít                        B. Đường
C. bazơ nitơ     D. Cả a và b đúng
101. mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?
A. ARN thông tin         B. ARN ribô xôm
C. ARN vận chuyển    D. Các loại ARN
102. Chức năng của ARN thông tin là:
A. Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin
B. Tổng hợp phân tử ADN
C. Truyền thông tin di truyền từ ADN đến rioôxôm
D. Quy định cấu trúc đặc thù của ADN
103. Chức năng của ARN vận chuyển là:
A. Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan
B. Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào
C. Vận chuyển axít a min đến ribôxôm
D. Cả 3 chức năng trên
104. Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan là chứuc năng của loại ARN nào sau đây?
A. ARN thông tin                     B. ARN ribôxôm
C. ARN vận chuyển                D. Tất cả các loại ARN
105. Điểm giống nhau giữa các loại ARN trong tế bào là:
A. Đều có cấu trúc một mạch
B. Đều có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin
C. Đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADN
D. Cả a, b và c đều đúng
106. Kí hiệu của các loại ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN ribôxôm lần lượt là:
A. tARN, rARN và mARN      B. mARN, tARN vàrARN
C. rARN, tARN và mARN       D. mARN, rARN và tARN
107. Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
A. Trong các ARN không có chứa ba zơ nitơ loại timin
B. Các loại ARN đều có chứa 4 loại đơn phaan A, T, G, X
C. ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm
D. tARN là kí hiệu của phân tử ARN thông tin
107. Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là:
A. ADN và ARN đều là các đại phân tử
B. Trong tế bào có 2 loại axist nuclêic là ADN và ARN
C. Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN
D. Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường, axit, ba zơ ni tơ
108. Loại ARN không phải thành phần cấu tạo của ribôxôm là:
A. ARN thông tin và ARN ribôxôm
B. ARN ribôxôm và ARN vận chuyển
C. ARN vận chuyển và ARN thông tin
D. Tất cả các loại ARN
109. Các phân tử ARN đều được tổng hợp từ (I) và sau đó thực hiện chức năng ở (II)
 số (I) và số (II) lần lượt là:
A. Nhân, nhân                                     B. Nhân, tế bào chất
C. Tế bào chất, Tế bào chất     D. Tế bào chất, nhân
110. Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là:
A. Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit
B. Thực hiện các chức năng trong tế bào chất
C. Đều có vai trò trong tổng hợp prôtêin
D. Gồm 2 mạch xoắn
111. Liên kết hoá học là một lực hút giữa ......... với nhau trong phân tử hay trong tinh thể. Phần điền đúng vào chỗ trống của câu trên là:
A. Hai nguyên tử         B. Hai chất
C. Hai phân tử             D. Nhiều phân tử
112. . . . . . . là liên kết được hình thành giữa một nguyên tử hiđrô mang điện tích dương và một nguyên tử mang điện tích âm. Phần điền đúng vào chỗ trống của câu trên là:
A. Liên kết hoá học     B. Liên kết hiđrô
C. Liên kết ion             D. Liên kết photpho dieste
113. Đặc điểm của liên kết hiđrô là:
A. Rất bền vững           B. Yếu
C. Bền vững                 D. Vừa bền, vừa yếu
114. Cấu trúc nào sau đây có chứa liên kết hi đrô?
A. Phân tử ADN          B. Phân tử prôtêin
C. Phân tử mARN        D. Cả a và c đều đúng
115. Điểm giống nhau giữa liên kết hi đrô, liên kết kị nước và Liên kết Van de Waals là:
A. Muốn bẻ gãy cần phải nhiều năng lượng
B. Có tính bền vững cao
C. Được tạo ra với số lượng rất nhỏ trong tế bào
D. Là các liên kết yếu
116. Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hiđrô?
A. Có thời gian tồn tại lâu trong cơ thể sống
B. Được hình thành với số lượng lớn trong tế bào
C. Khó bị phá vỡ dưới tác dụng của men
D. Rất bền vững đối với sự thay đổi của nhiệt độ
117 Đặc điểm của liên kết Van de Waals là:
A. Rất bền vững           B. Yếu
C. Bền vững                 D. Hai ý a, b đúng
118. Câu có nội dung đúng sau đây là:
A. Liên kết hi đrô yêu hơn liên kết Van de Waals
B. Liên kết hi đrô và liên kết Van de Waals đều bền vững
C. Liên kết Van de Waals đều bền
D. Liên kết Van de Waals yếu hơn liên kết hiđrô
119. Loại liên kết hoá học xuất hiện giữa hai nguyên tử khi chúng nằm quá gần nhau được gọi là:
A. Liên kết Van de Waals                    B. Liên kết hiđrô
C. Liên kết cộng hoá trị                                   D. Liên kết este
120. Trong dung dịch, loại liên kết nào sau đây vần nhiều năng lượng để bẻ gãy?
A. Liên kết cộng hoá trị                       B. Liên kết kị nước
C. Liên kết hiđrô                      D. Liên kết Van de Waals
121. Xếp theo thứ tự độ bền tăng dần của các liên kết hoá học
A. Liên kết hi đrô , Liên kết Van de Waals, Liên kết cộng hoá trị
B. Liên kết cộng hoá trị, Liên kết Van de Waals, Liên kết hi đrô
C. Liên kết Van de Waals, Liên kết hi đrô , Liên kết cộng hoá trị
D. Liên kết hi đrô , Liên kết cộng hoá trị, Liên kết Van de Waals
122. Loại liên kết nào sau đây cần bẻ gãy nó cần ít năng lượng nhất?
A. Liên kết hi đrô                    B. Liên kết Van de Waals
C. Liên kết cộng hoá trị                       D. Liên kết peptit
123. Loại liên kết hoá học xuất hiện do tương tác tĩnh điện giữa hai nhóm có điện tích trái dấu được gọi tắt là:
A. Liên kết photphođieste        B. Liên kết hi đrô
C. Liên kết ion                         D. Liên kết Van de Waals
124. Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?
A. Có kích thước nhỏ
B. Không có các bào quan như bộ máy Gôn gi, lưới nội chất
C. Không có chứa phân tử ADN
D. Nhân chưa có màng bọc
125. Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:
A. Tế bào chất đã phân hoá chứa đủ các loại bào quan
B. Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất
C. Chưa có màng nhân
D. Cả a, b, c đều đúng
126. Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ?
A. Virut                       B. Tế bào thực vật
C. Tế bào động vật      D. Vi khuẩn
127. Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:
A. Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
B. Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
C. Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
D. Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất
128. Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?
A. Màng sinh chất                    B. Vỏ nhày
C. Mạng lưới nội chất              D. Lông roi
129. Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là:
A. Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
B. Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ
C. Bên ngòai tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ
D. Trong tế bào chất có chứa ribôxôm
130. Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn
A. Nhân được phân cách với phần còn lại của tế bào bởi màng nhân
B. Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prôtêin histon.
C. Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng
D. Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền
131. Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là:
A. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng
B. Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân
C. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng
D. Phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất
132. Trong tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN có ở:
A. Màng sinh chất và màng ngăn
B. Màng sinh chất và nhân
C. Tế bào chất và vùng nhân
D. Màng nhân và tế bào chất
 133. Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây?
A. Vỏ nhày                  B. Màng sinh chất
C. Thành tế bào                       D. Tế bào chất
134. Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn
A. Xenlulôzơ               B. Peptiđôglican
C. Kitin                                    D. Silic
135. Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn, vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương dựa vào yếu tố sau đây?
A. Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân
B. Cấu trúc của plasmit
C. Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân
D. Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào
136. Cụm từ " tế bào nhân sơ " dùng để chỉ
A. Tế bào không có nhân        B. Tế bào có nhân phân hoá
C. Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất                D. Tế bào nhiều nhân
137. Sinh vật dưới có cấu tạo tế bào nhân sơ là:
A. Vi khuẩn lam          B. Nấm
C. Tảo                          D. Động vật nguyên sinh
138. Trong tế bào vi khuẩn, ri bô xôm có chức năng nào sau đây?
A. Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào
B. Tiến hành tổng hợp prôtêin cho tế bào
C. Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống
D. Cả 3 chức năng trên
139. Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi:
A. Màng sinh chất                    B. Vùng nhân
C. Chất tế bào                          D. Ribôxôm
140. Tế bào nhân chuẩn có ở:
A. Động vật                             B. Người
C. Thực vật                              D. Vi khuẩn
141. Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân chuẩn khác với tế bào nhân sơ là:
A. Có màng sinh chất
B. Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất. . . .
C. Có màng nhân         D. Hai câu b và c đúng
142. Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hoá là do;
A. Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất
B. Có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất
C. Có hệ thống mạng lưới nội chất
D. Có các ti thể.
143. Đặc điểm của cấu trúc màng nhân là:
A. Không có ở tế bào nhân sơ B. Có cấu tạo gồm 2 lớp
C. Có nhiều lỗ nhỏ giúp trao đổi chất giữa nhân và tế bào chất                       D. Cả a, b, và c đều đúng
144. Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là:
A. Chất dịch nhân        B. Nhân con
C. Bộ máy Gôngi         D. Chất nhiễm sắc
145. Trong dịch nhân có chứa
A. Ti thể và tế bào chất                B. Tế bào chất và chất nhiễm sắc
C. Chất nhiễm sắc và nhân con
D. Nhân con và mạng lưới nội chất
146. Chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần của nhân con?
A. axit đêôxiri bô nuclêic        B. axitribônuclêic
C. axit Photphoric                    D. axit Ni tơ ric
147. Đường kính của nhân tế bào vào khoảng
A. 0, 5 micrômet                      B. 50 micrômet
C. 5 micrômet                          D. 5 ăngstron
148. Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại sẽ hình hành cấu trúc nào sau đây?
A. Phân tửADN                                   B. Nhiễm sắc thể
C. Phân tử prôtêin                    D. Ribôxôm
149. Điều sau đây sai khi nói về nhân con:
A. Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào
B. Có rất nhiều trong mỗi tế bào
C. Có chứa nhiều phân tử ARN
D. Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào
150. Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?
A. Chứa đựng thông tin di truyền
B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
C. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
D. Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
152. Trong tế bào, Ribôxôm có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây:
A. Đính trên màng sinh chất
B. Tự do trong tế bào chất
C. Liên kết trên lưới nội chất
D. Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất
153. Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm:
A. ADN, ARN và prôtêin        B. Prôtêin, ARN
C. Lipit, ADN và ARN     
D. ADN, ARN và nhiễm sắc thể
154. Điều không đúng khi nói về Ribôxôm
A. Là bào quan không có màng bọc
B. Gồm hai hạt: một to, một nhỏ
C. Có chứa nhiều phân tử ADN
D. Được tạo bởi hai thành phần hoá học là prôtêin và ARN
155. Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở:
A. Ribôxôm                 B. Nhân
C. Lưới nội chất           D. Nhân con
156. Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:
A. Trong tế bào chất có nhiều loại bàng quan
B. Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ
C. Nhân có màng bọc
D. Cả a, b, c đều đúng
157. Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật
A. Không bào              B. Thành xenlulôzơ
C. Lục lạp                    D. Ti thể
158. Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật
A. Lưới nội chất           B. Thành xenlulôzơ
C. Không bào              D. Nhân con
159. Thành phần hoá học c ủa chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là:
A. ADN và prôtêin      B. ARN và gluxit
C. Prôtêin và lipit         D. ADN và ARN
160. Cấu trúc dưới đây không có ở tế bào thực vật bậc cao là:
A. Nhân chuẩn                        B. Trung thể
C. Ribôxôm                 D. Nhân con
161. Một loại bào quan nằm ở gần nhân, chỉ có ở tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp là:
A. Lục lạp                    B. Không bào
C. Ti thể                       D. Trung thể
162. Ở tế bào động vật số lượng trung tử có trong bào quang trung thể là:
A. 1                 B. 2                  C. 3                  D. 4
163. Trong tế bào trung thể có chức năng:
A. Tham gia hình thành thoi vô sắc khi tế bào phân chia
B. Chứa chất dự trữ cho tế bào
C. Là nơi ô xi hoá các chất tạo năng lượng cho tế bào
D. Bảo vệ tế bào
164. Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là
A. Không bào              B. Nhân con
C. Trung thể                 D. Ti thể
165. Trong tế bào sinh vật, ti thể có thể tìm thấy ở hình dạng nào sau đây?
A. Hình cầu                 B. Hình hạt
C. Hình que                 D. Nhiều hình dạng
166. Số lượng ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?
A. Hàng trăm               B. Hàng trăm nghìn
C Hàng nghìn               D. Hàng triệu
167. Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?
A. Enzim hô hấp          B Kháng thể
C. Hoocmon                D. Sắc tố
168. Chất được chứa đựng trong lớp màng đôi của ti thể được gọi là:
A. Chất vô cơ              B. Chất nền
C. Nước                       D. Muối khoáng
169. Chất sau đây không có trong thành phần của ti thể là:
A. axit đêôxiribooniclêic                     B. Prôtêin
C. axit photphoric                    D. Peptiđôglican
170. Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là:
A. Lục lạp                    B. Bộ máy Gôn gi
C. Ribôxom                 D. Trung thể
171. Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?
A. Tế bào biểu bì                     B. Tế bào cơ tim
C. Tế bào hồng cầu                  D. Tế bào xương
172. Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ hoạt động của ti thể là chất nào sau đây?
A. Pôlisaccarit              B. axit nuclêic
C. Các chất dự trữ        D. năng lượng dự trữ
173. Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là:
A. Có chứa sắc tố quang hợp
B. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp
C. Được bao bọc bởi lớp màng kép
D. Có chứa nhiều phân tử ATP
174. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?
A. Có chứa nhiều trong các tế bào động vật
B. Có thể không có trong tế bào của cây xanh
C. Là loại bào quan nhỏ bé nhất
D. Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
175. Chất nền của diệp lục có màu sắc nào sau đây?
A. Màu xanh                            B. Màu đỏ
C. Màng trong của lục lạp       
D. Enzim quang hợp của lục lạp
176. Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây?
A. Chất nền của lục lạp                       B. Màng ngoài của lục lạp
C. M àng trong của lục lạp      
D. Enzim quang hợp của lục lạp
177. Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây?
A. Chất nền                             B. Các túi tilacoit
C. Màng ngoài lục lạp              D. Màng trong lục lạp
178. Trong lục lạp, ngoài diệp lục tố và Enzim quang hợp, còn có chứa
A. ADN và ribôxôm    B. ARN và nhiễm sắc thể
C. Không bào              D. Photpholipit
179. Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là:
A. Lưới nội chất           B. Chất nhiễm sắc
C. Khung tế bào           D. Màng sinh chất
180. Màng của lưới nội chất được tạo bởi các thành phần hoá học nào dưới đây?
A. Photpholipit và pôlisaccarit
B. Prôtêin và photpholipit
C. ADN, ARN và Photpholipit
D. Gluxit, prôtêin và chất nhiễm sắc
181. Trên màng lưới nội chất hạt có:
A. Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm
B. Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch a xít
C. Các Ribôxôm gắn vào         D. Cả a, b và c đều đúng
182. Trên màng lưới nội chất trơn có chúa nhiều loại chất nào sau đây:
A. Enzim                     B. Hoocmon
C. Kháng thể                D. Pôlisaccarit
183. Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?
A. Ô xi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào
B. Tổng hợp các chất bài tiềt
C. Tổng hợpPôlisaccarit cho tế bào
D. Tổng hợp Prôtên in
184. Chức năng của lưới nội chất trơn là:
A. Phân huỷ các chất độc hại đỗi với cơ thể
B. Tham gia chuyển hoá đường
C. Tổng hợp lipit
D. Cả 3 chức năng trên
185. Chức năng của bộ máy Gôn gi trong tế bào là:
A. Thu nhận Prôtêin, lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối v cùng
B. Phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào.
C. Tạo chất và bài tiết ra khỏi tế bào
D. Cả a, b, và c đều đúng
186. Trong tế bào thực vật, bộ máy Gôn gi còn thựuc hiện chức năng nào sau đây?
A. Tạo ra các hợp chất ATP
B. Tham gia quá trình tổng hợp thành xenlulôzơ
C. Tổng hợp Prôtêin từ a xít amin
D. Tổng hợp các enzim cho tế bào
187. Loại bào quan dưới đây chỉ được bao bọc bởi 1 lớp màu đơn là:
A. Ti thể                                  B. Lục lạp
C. Bộ máy Gôn gi                    D. Lizôxôm
188. Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm.
A. Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già
B. Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi
C. Phân huỷ thức ăn do có nhiều en zim thuỷ phân
D. Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào
189. Hoạt động nào sau đây của Lizôxôm. cần phải kết hợp với không bào tiêu hoá?
A. Phân huỷ thức ăn                B. Phân huỷ tế bào già
C. Phân huỷ các bào quan đã hết thời gian sử dụng
D. tất cả các hoạt động trên
190. Loại tế bào sau đây có c hứa nhiều Lizôxôm. nhất là:
A. Tế bào cơ                            B. Tế bào hồng cầu
C. Tế bào bạch cầu                  D. Tế bào thần kinh
191. Điều sau đây đúng khi nói về không bào là:
A. là bào quan coa màng kép bao bọc
B. Có chứa nhiều trong tất cả tế bào động vật
C. Không có ở các tế bào thực vật còn non
D. Cả a, b và c đều sai
192. điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm. và không bào là:
A. Bào quan có lớp màng kép bao bọc
B. Đều có kích thước rất lớn
C. Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn
D. Đều có trong tế bào của thực vật và động vật
193. ở thực vật, không bào thựuc hiện chức năng nào sau đây?
A. Chứa các chát dự trữ cho tế bào và cây
B. Chứac sắc tố tạo màu cho hoa
C. Bảo vệ tế bào và cây                       D. Cả 3 chức năng trên
194. Cấu trúc nào sau đây có tác dung tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật?
A. Mạng lưới nội chất              B. Bộ khung tế bào
C. Bộ máy Gôn gi                    D. ti thể
195. Bộ Khung tế bào thựuc hiện chức năng nào sau đây?
A. Giúp neo giữ các bào quan trong tế bào chất
B. vận chuyển các chất cho tế bào
C. Tham gia quá trình tổng hợp Prôtêin
D. Tiêu huỷ các tế bào già
196. Hai nhà khoa học đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972 là:
A. Singer và Nicolson              B. Campbell và Singer
C. Nicolson và Reece              D. Reece và Campbell
197. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?
A. Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin
B. Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin
C. Một lớp photphorit và không có prôtêin
D. Hai lớp photphorit và không có prôtêin
198. Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin còn có những phần tử nào sau đây?
A. Axit ribônuclêic                  B. Axit đêôxiribônuclêic
C. Cacbonhyđrat                      D. Axitphophoric
199. ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlesteeron có tác dụng
A. Tạo ra tính cứng rắn cho màng
B. Làm tăng độ ẩm của màng sinh chất
C. Bảo vệ màng
D. Hình thành cấu trúc bền vững cho màng
200. Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọC. cấu tạo này có ở loại tế bào nào sau đây?
A. Thực vật và động vật          B. Động vật và nấm

C. Nấm và thực vật                  D. Động vật và vi khuẩn