I. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1:
Trình bày cơ chế phiên mã ở sinh vật nhân thực. So sánh sự khác nhau giữa phiên mã ở sinh vật nhân sơ và nhân thực.
Câu 2:
Giải thích tại sao mRNA ở sinh vật nhân thực lại được biến đổi (cắt intron, thêm mũ 5’ và đuôi poly-A) trước khi dịch mã?
Câu 3:
Mô tả cấu trúc và chức năng của các loại RNA (mRNA, tRNA, rRNA) trong quá trình dịch mã.
Câu 4:
Nêu vai trò của ribosome trong dịch mã. Quá trình dịch mã diễn ra theo các giai đoạn nào?
Câu 5:
Một gen có đoạn mạch khuôn là: 3’-TAX GGA XAT-5’ .
a) Viết trình tự mRNA được tổng hợp từ gen này.
b) Xác định trình tự axit amin của chuỗi polypeptide (sử dụng bảng mã di truyền).
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NÂNG CAO
Câu 6:
Trong phiên mã, enzim RNA polymerase không thực hiện chức năng nào sau đây?
A. Tháo xoắn DNA
B. Tổng hợp mRNA theo chiều 5’ → 3’
C. Nhận biết vùng khởi đầu phiên mã
D. Nối các đoạn Okazaki
Câu 7:
Một phân tử tRNA có anticodon là 5’-AUG-3’ . Axit amin tương ứng mà nó vận chuyển là:
A. Methionine
B. Tyrosine
C. Valine
D. Phenylalanine
Câu 8:
Quá trình dịch mã không sử dụng trực tiếp phân tử nào sau đây?
A. mRNA
B. tRNA
C. rRNA
D. DNA
Câu 9:
Một gen dài 4080 Å, có 20% Ađênin. Số phân tử nước giải phóng khi tổng hợp một chuỗi polypeptide là:
A. 398
B. 399
C. 400
D. 401
Câu 10:
Nếu một đột biến thay thế nucleotide làm codon AAA thành AAG , hậu quả là:
A. Thay đổi axit amin
B. Protein ngắn lại
C. Không đổi
D. Dịch khung đọc
III. BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Câu 11:
Cho trình tự mRNA: 5’-AUG GGG UAU UAA-3’ .
a) Xác định trình tự nucleotide trên mạch khuôn DNA.
b) Liệt kê các axit amin trong chuỗi polypeptide.
Câu 12:
Một gen có 3000 nucleotide.
a) Tính số axit amin trong phân tử protein hoàn chỉnh.
b) Nếu gen bị đột biến mất 3 cặp nucleotide ở vị trí thứ 10, 11, 12, hãy dự đoán hậu quả.
Câu 13:
Một phân tử mRNA có 1500 nucleotide.
a) Tính số ribonucleotide từng loại (A, U, G, X) nếu gen tổng hợp nó có 20% A.
b) Số liên kết peptit trong protein được tổng hợp từ mRNA này là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
Câu 5:
a) mRNA: 5’-AUG GGA XUA-3’
b) Axit amin: Met – Gly – Leu
Câu 6: D
Câu 7: B
Câu 8: D
Câu 9: B
Câu 10: C
Câu 11:
a) Mạch khuôn DNA: 3’-TAX XXX ATA-5’
b) Axit amin: Met – Gly – Tyr
Câu 12:
a) Số axit amin = (3000/3) – 1 = 999
b) Mất 1 axit amin, có thể thay đổi cấu trúc protein.
Câu 13:
a) A = U = 20%, G = X = 30% → Số nucleotide: A = U = 300, G = X = 450
b) Số liên kết peptit = 1500/3 – 2 = 498