Hiển thị các bài đăng có nhãn ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH HỌC 10 - ĐỀ SỐ 1. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH HỌC 10 - ĐỀ SỐ 1. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 1 tháng 3, 2011

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH HỌC 10 - ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH HỌC -  BAN CƠ BẢN - ĐỀ SỐ 2
Họ và tên:………………………..     Lớp:………….

Câu 1: Chọn Đ vói phátbiểu đúng và S với phát biểu sai
Phát biểu
Đ
S
A. Quá trình phân giải của Vi sinh vật có hại khi nó phá huỷ thực phẩm


B. Trong đất vi sinh vật có cả 4 pha sinh trưởng.


C. Trong pha cân bằng thì  quần thể vi sinh vật không sinh sản


D. Vi khuẩn có hình thức sinh sản hữu tính.


E. Đa số nấm là ưa axit


Câu 2: Ghép nội dung cột 1 với nội dung cột 2 sao cho phù hợp , ghi kết quả vào cột 3
Kiểu Dinh Dưỡng (1)
Nguồn năng lượng và cacbon (2)
Kết quả (3)
1. Vi sinh vật quang tự dưỡng
2. Vi sinh vật quang dị dưỡng
3. Vi sinh vật hoá tự dưỡng
4. Vi sinh vật hoá dị dưỡng
A. Nguồn năng lượng: Chất hữu cơ. Nguồn Cácbon : Chất hữu cơ.
B. Nguồn năng lượng: ánh sáng, Nguồn Cácbon chủ yếu: Chất hữu cơ.
C. Nguồn năng lượng: ánh sáng, nguồn cácbon: CO2
D. Nguồn năng lượng: Chất vô cơ hoặc hữu cơ. Nguồn năng lượng: CO2.
1…………..
2…………..
3…………..
4…………..




Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào đáp án chọn
Câu 3: Trong kỳ trung gian, pha nào xảy ra sự nhân đôi ADN và nhân đôi NST:
A. Pha G1                         B. Pha G2             C. Pha S             D. Cả kỳ trung gian
Câu 4: Trong quá trình nguyên phân ở kỳ giữa xảy ra hoạt động nào:
A. Các NST nhân đôi tạo thành NST kép
B. Các NST kép co xoắn cực đại xảy ra trao đổi chéo
C. Các NST kép xo xoắn cực đại và sắp xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, thoi phân bào đứng về 2 phía tâm động
D. NST kép trượt về 2 cực của tế bào
Câu 5: Trong giảm phân, hiện tượng trao đổi chéo giữa các cặp NST tương đồng xảy ra ở kỳ nào:
            A. Kỳ trung gian I                                          B. Kỳ đầu I
            C. Kỳ giữa I                                                    D. Kỳ đầu II
Câu 6: Tế bào của người có 2n = 46. Số NST của chúng là:
A. 23                       B. 46                              C. 92                            D. A, B, C đều sai
Câu 7: Môi trường tự nhiên phân biệt với môi trường tổng hợp ở điểm nào:
A. Gồm các chất tự nhiên
B. Có thành phần không xác định
C. Gồm các chất có thành phần xác định
D. Cả A và B
Câu 8: sản xuất sữa chua, dưa chua , nem chua dựa vào quá trình lên men nào :
A. Êtylic                                     B. Lăctic                 C. Axêtic        D. Butilic
Câu 9: Vi sinh vật tổng hợp tinh bột từ chất mở đầu là:
A. ADN                       B. Glucôzơ                 C. ADP - Glucôzơ          D. ATP - Glucôzơ
Câu 10: Vi sinh vật gồm    các sinh vật có kích thước nhỏ bé thuộc các giới:
A. Khởi sinh, nguyên sinh, nấm                                B. Khởi sinh, nguyên sinh, thực vật
C. Khởi sinh, nguyên sinh, động vật             D. Nguyên sinh, động vật, thực vật
Câu 11: Vi sinh vật có đặc điểm chung nào sau đây
A. Hấp thu và chuyển hoá dinh dưỡng nhanh                                   B. Sinh trưởng mạnh
C. Phân bố rộng                                                                                 D. Cả A, B, C.
Câu 12: Vi khuẩn lam là sinh vật quang tự dưỡng, nó sử dụng nguồn năng lượng (1) và các bon  (2) là :
A. ánh sáng (1), chất hữu cơ (2)                                           B. Chất hữu cơ (1), và C02(2)
C. Chất vô cơ (1) và C02 (2)                                     D. ánh sáng (1) và C02 (2)
Câu 13: Câu nào sau đây sai
A. Hô hấp thiếu khí: Chấp nhận e cuối cùng là ôxi phân tử
B. Hô hấp kị khí: Chấp nhận e cuối cùng là chất hữu cơ
C. Lên men: Chấp nhận e cuối cùng là chất hữu cơ
D. Hô hấp thiếu khí, kị khí, lên men đều sử dụng ôxi làm chấp nhận e
Câu 14: Để phân giải tinh bột, vi sinh vật tiết ra enzim ngoại bào nào
A Mantaza                  B Prôtêaza                  C Amilaza                   D.Xenlulaza
Câu 15:  Chọn câu phát biểu sai
A. Vi sinh vật không phải là một đơn vị phân loại
B. Vi sinh vật vừa có lợi vừa có hại
C. Nhờ vi sinh vật có khả năng cố định nitơ trong không khí
D. Tất cả các vi sinh vật đều có sinh sản hữu tính
Câu 16: Vì sao vi sinh vật phải tiết enzim ngoại bào vào môi trường
A. Trong tế bào không tổng hợp được enzim
B. Enzim chỉ hoạt động bên ngoài tế bào
C. Các chất dinh dưỡng có kích thước lớn
D. Vi sinh vật  không có khả năng phân giải nội bào
Câu 17: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là:
A. Là sự tăng khối lượng tế bào              B. Là sự gia tăng kích thứoc tế bào
C. Là sự gia tăng số lượng tế bào           D.Là sự gia tăng kích thước và khối lượng tế bào
Câu 18: Trong  điều kiện nuôi cấy lý tưởng, thời gian thế hệ của vi khuẩn A là g = 50 phút. Sau 200 phút từ 5 tế bào ban đầu, số lượng tế bào của quần thể là bao nhiêu.
A. 5                 B. 20                           C. 80                           D. 100
Câu 19: Trong nơi cấy liên tục quần thể vi khuẩn hoàn toàn không có pha nào
A. Pha tiềm phát                                            B. Pha cân bằng
C. Pha luỹ thừa                                               D. Pha suy vong
Câu 20: Vi khuẩn có thể sinh sản bằng
A. Bào tử đốt, ngoại bào tử, nội bào tử          
B. Ngoại bào tử, nội bào tử, nẩy chồi
C. Ngoại bào tử, bào tử đốt, nẩy chồi, phân đôi
D. Ngoại bào tử, nội bào tử, nẩy chồi, phân đôi
Câu 21: ... (I) … là những chất hữu cơ cần thiết cho sinh trưởng của vi sinh vật nhưng vi sinh vật không tự tổng hợp được mà phải … (II) …. từ môi trường bên ngoài
I. Là: …………………..………                  II.Là:………………………………
Câu 22: Pha cân bằng và pha tiềm phát khác nhau khác nhau ổ chỗ:
A. Pha cân bằng có số lượng tế bào không tăng
B. Pha cân bằng tế bào không phân chia.
C. Pha cân bằng tế bào vẫn phân chia
D. Pha cân bằng số lượng tế bào tăng.

Bạn là người thứ

TỰ HỌC SINH HỌC 12

(Bao gồm các bài gảng của nhiều thầy cô sưu tầm)
Chương I: Cơ chế di truyền và biến dị

Chương II: Quy luật di truyền

Chương III: Di truyền quần thể

Chương IV: Ứng dụng di truyền học vào chọn giống

Chương V: Di truyền Y học
Ôn tập di truyền học

PHẦN SÁU - TIẾN HÓA
Chương I: Bằng chứng tiến hóa và cơ chế tiến hóa
bài 31: Tiến hóa lớn

Chương II: Sự phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất

PHẦN BẢY- SINH THÁI HỌC
Chương I: Cá thể và quần thể sinh vật