Hiển thị các bài đăng có nhãn Mã di truyền. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Mã di truyền. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 9 tháng 10, 2012

Trắc nghiệm theo bài 1 - Gen, mã di truyền, nhân đôi ADN

1.Gen là một đoạn ADN
A. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
B.     mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipép tít hay ARN.
C.     mang thông tin di truyền.
D.     chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.
2.Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng
A.     khởi đầu, mã hoá, kết thúc.
B.     điều hoà, mã hoá, kết thúc.
C.     điều hoà, vận hành, kết thúc.
D.     điều hoà, vận hành, mã hoá.
3.Gen không phân mảnh có 
A.     vùng mã hoá liên tục.
B.     đoạn intrôn.
C.     vùng mã hoá không liên tục.
D.     cả exôn và intrôn.
4.Gen phân mảnh có 
A.     có vùng mã hoá liên tục.
B.     chỉ có đoạn intrôn.
C.     vùng mã hoá không liên tục.
D.     chỉ có exôn.
5.Ở sinh vật nhân thực
A.     các gen có vùng mã hoá liên tục.
B.     các gen không có vùng mã hoá liên tục.
C.     phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
D.     phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
6.Ở sinh vật nhân sơ
A.     các gen có vùng mã hoá liên tục.
B.     các gen không có vùng mã hoá liên tục.
C.     phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
D.     phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
7.Bản chất của mã di truyền là
A.     một bộ ba mã hoá cho một axitamin.
B.     3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.
C.     trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
D.     các axitamin đựơc mã hoá trong gen.
8.Mã di truyền có tính thoái hoá vì
A.     có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin.
B.     có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba.
C.     có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin.
D.     một bộ ba mã hoá một axitamin.
 9.Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì
A.     phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, đư­ợc đọc một chiều liên tục từ 5®  3 có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động.
B.     đư­ợc đọc một chiều liên tục từ 5® 3 có mã mở đầu, mã kết thúc mã có tính đặc hiệu.
C.     phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động.
D.     có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3.
    10.Mã di truyền phản ánh tính đa dạng của sinh giới vì
A.     có 61 bộ ba, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin, sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt  các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trư­ng cho loài.
B.      sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trư­ng cho loài
C.     sự sắp xếp theo nhiều cách khác nhau của các bộ ba đã tạo nhiều bản mật mã TTDT khác nhau.
D.     với 4 loại nuclêôtit tạo 64 bộ mã, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin.
11.Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc
A.     bổ sung; bán bảo toàn.  
B.     trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp.
C.     mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ.
D.     một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.
12.Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế
A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.
B. tổng hợp ADN, ARN.
C. tổng hợp ADN,  dịch mã.
D. tự sao, tổng hợp ARN.
13.Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.
B. tổng hợp ADN, ARN.
C. tổng hợp ADN,  dịch mã.
D. tự sao, tổng hợp ARN.
14.Quá trình phiên mã có ở
A. vi rút, vi khuẩn.
B. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn
C. vi rút, vi khuẩn, sinh vật nhân thực
D. sinh vật nhân chuẩn, vi rút.
15.Quá trình phiên mã tạo ra
A. tARN.
B.  mARN.
C. rARN.
D. tARN,  mARN,  rARN.
16.Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
A.     ARN thông tin.
B.     ARN vận chuyển.
C.     ARN ribôxôm.
D.     SiARN.
17.Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch
A.     3 - 5 .
B.     5 - 3 .
C.     mẹ được tổng hợp liên tục.
D.     mẹ được tổng hợp gián đoạn.
18.Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì
A.     enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5,  - 3, .
B.     enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3,  - 5, .
C.     enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5,  - 3, .
D.     hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung.
19.Quá trình tự nhân đôi của ADN, en zim ADN - pô limeraza có vai trò
A.     tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
B.     bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN.
C.     duỗi xoắn phân tử ADN, lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
D.     bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi.
20.Quá trình tự nhân đôi của ADN, NST diễn ra trong pha
A.     G1 của chu kì tế bào.
B.     G2 của chu kì tế bào.
C.     S của chu kì tế bào.
D.     M của chu kì tế bào.

Thứ Năm, 2 tháng 9, 2010

Luyện tập bài 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, NHÂN ĐÔI ADN


A. Traéc nghieäm:
Em haõy choïn caâu traû lôøi ñuùng: 
1. Em haõy cho bieát boä ba maõ môû ñaàu laø boä ba naøo trong caùc boä ba sao:
    A.   AUG                                  
    B. UAA
    C. UAG                                   
    D. UGA 
         2. Giaû söû 1 gen ñöôïc caáu taïo töø hai loaïi nuc  A vaø X treân maïch goác cuûa gen ñoù coù theå coù toái ña:
                A. 2 loaïi maõ boä ba                 B. 8 loaïi maõ boä ba
                C. 16 loaïi maõ boä ba               D. 32 loaïi boä ba
         3.  Töø 1 ADN meï taïo ñöôïc 2 ADN con. Trong 2 ADN con coù ½  laø cuûa meï. Vaäy sau 4 laàn töï nhaân ñoâi coù bao nhieâu ADN con môùi hoaøn toaøn ñöôïc taïo ra?
                A. 14                 B. 10                           C. 15                           D. 16
         4. Vai troø cuûa enzim ADN poâlimeraza trong quaù trình nhaân ñoâi ADN.
                A. Thaùo xoaén phaân töû ADN.                                    
                B. Beû gaõy caùc lieân keát hiñroâ giöõa hai maïch ADN.
                C. Laép raùp caùc nucleâoâtit töï do, theo nguyeân taéc boå sung vôùi moãi maïch khuoân cuûa ADN.
                D. Caû A,B,C.
    B. Töï Luaän:
         1.  Laøm theá naøo ñeå baûo veä caùc loaïi ñoäng vaät quyù hieám?
         2.  Giải thích nguyên tắc bán bảo toàn trong nhân đôi ADN?

    Tóm tắt lí thuyết bài 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, NHÂN ĐÔI ADN

    I.Gen:
    1. Khái niệm:
    - Gen là 1 đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá 1 chuỗi pôlipeptit hay 1 phân tử ARN.
    2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
    a) Vùng điều hoà:
    -Nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc của gen.
    -Trình tự các Nu của vùng tham gia vào quá trình phiên mã và điều hoà phiên mã.
    b)Vùng mã hoá:
    -Mang thông tin mã hoá các axit amin.
    -ở sinh vật nhân sơ gen không phân mảnh còn sinh vật nhân thực gen thường phân mảnh.
    c)Vùng kết thúc:
    -Nằm ở đầu 5' cuả mạch mã gốc gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
    II. Mã di truyền:
    1. Khái niệm:
    -Trên gen cấu trúc cứ 3 Nu đứng liền nhau mã hoá cho 1 axit amin- Bộ ba mã hoá( triplet).
    - Với 4 loại Nu 64 bộ ba mã hoá trong đó có 3 bộ ba kết thúc( UAA, UAG, UGA) không mã hoá axit amin và 1 bộ ba mở đầu( AUG) mã hoá a.amin Met( SV nhân sơ là foocmin Met)
    2. Đặc điểm:
    -Mã di truyền được dọc từ 1 điểm xác định theo từng bộ ba Nu không gối lên nhau.
    -Mã di truyền có tính phổ biến( hầu hết các loài đều có chung 1 bộ ba di truyền).
    -Mã di truyền có tính đặc hiệu.
    -Mã di truyền mang tính thoái hoá.
    III. Quá trình nhân đôi ADN:
    1.Bước 1:(Tháo xoắn phân tử ADN)
    -Nhờ các enzim tháo xoắn 2 mạch phân tử ADN tách nhau dần lộ ra 2 mạch khuôn và tạo ra chạc hình chữ Y ( chạc sao chép).
    2. Bước 2:(Tổng hợp các mạch ADN mới)
    -2 mạch ADN tháo xoắn được dùng làm mạch khuôn tổng hợp nên mạch mới theo nguyên tắc bổ sung( A liên kết với T, G liên kết với X).
    -Mạch khuôn có chiều 3 5 thì mạch mới được tổng hợp liên tục còn mạch khuôn có chiều 5 3 thì mạch mới được tổng hợp từng đoạn( Okazaki) rồi sau đó nối lại với nhau.
    3. Bước 3:( 2 phân tử ADN được tạo thành)
    - Trong mỗi phân tử ADN mới có 1 mạch của phân tử ADN ban đầu( bán bảo toàn) và 1 mạch mới được tổng hợp.

    Thứ Bảy, 28 tháng 11, 2009

    BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, NHÂN ĐÔI ADN

    I.GENE
    1.Khái niệm:
    a.VD:
    -Gene mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide Hb α.
    -Gene mang thông tin mã hoá phân tử tRNA, rRNA.

    b. Định nghĩa: Là một đoạn phân tử DNA (hoặc RNA)  mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA.

    2.Cấu trúc: Gồm 3 vùng theo chiều 3’ → 5’ :
    Vùng
    Vị trí
    Vai trò
    Vùng điều hoà


    Vùng mã hoá


    Vùng kết thúc





    II.MÃ DI TRUYỀN (Genetic code)
    1.Khái niệm: Là bộ ba nucleotide (hoặc ribonucleotide) liên tiếp trên gene cùng mã hoá cho một acid amine.
     2.Đặc điểm:
    -Đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotide, không gối lên nhau.
    -Tính phổ biến.
    -Tính đặc hiệu.
    -Tính thoái hoá.


    3.Phân loại:
    -Mã không mã hoá acid amine: UAA, UAG, UGA.
    -Mã mã hoá acid amine. Các bộ ba còn lại (AUG methionine)
     
    III.QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI DNA (Tái bản DNA)
    1.Nguyên tắc:
    -Nguyên tắc bổ sung: A=T; G≡C
    -Nguyên tắc bán bảo tồn: Nguyên tắc giữ lại một nửa.

    2.Cơ chế:
    Bước 1: Tháo xoắn.
    Bước 2: Tổng hợp 2 mạch mới
    Bước 3: Tạo thành hai phân tử.
    3.Ý nghĩa
    Đảm bảo tính ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ tế bào và cơ thể.

    Thứ Bảy, 27 tháng 9, 2008

    Bài tập sinh học ôn thi ĐH 2008-2009, Mã di truyền, nhân đôi ADN

    BT VẬN DỤNG

    Bài 1. Một gen có số nucleotid là 3000 nucleotid, tính:

    a) Số chu kì xoắn. b) Số nucleotid từng loại biết rằng A= 2/3 G

    c) Số liên kết hidro d) Số liên kết cộng hoá trị của gen

    e) Số liên kết cộng hoá trị giữa các nucleotid trong gen

    Bài 2. Một gen có chiều dài 0,102 mm. Và A= 20%. Tính:

    a) Số chu kì xoắn. b) Số nucleotid từng loại

    c) Số liên kết hidro d) Số liên kết cộng hoá trị của gen

    e) Số liên kết cộng hoá trị giữa các nucleotid trong gen

    Bài 3. Trên mạch thứ nhất của gen có 10% A và 35% G. Trên mạch thứ hai của gen có 25%A và 450 G. Tính:

    a. Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nucleotid trên mỗi mạch của gen.

    b. Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại của nucleotid của cả gen.

    Bài 4. Một gen có 90 chu kì xoắn và có số nucleotid loại A là 20%. Mạch 1 của gen có A = 30%. G = 40%.

    a. Tính số nucleotid từng loại của gen

    b. Tính số nucleotid từng loại trên từng mạch của gen.

    Bài 5. một gen có khối lượng bằng 9.105 đvC và có hiệu số giữa nucleotid loại G và một loại khác là 10% số nucleotid của gen.

    a. Tính chiều dài của gen.

    b. Tính tỉ lệ phần trăm và số llượng từng loại nucleotid của gen.

    Bài 6. Một gen dài 0,408 mm. Mạch thứ nhất của gen có 40%A và gấp đôi số A trên mạch 2.

    a. Tính số liên kết hoá trị của gen

    b. Tính số nucleotid từng loại của gen.

    c. tính số liên kết hidro.

    Bài 7. Một gen có hiệu số giữa nucleotid loại A và một loại khác bằng 20% và có 2760 liên kết hydro.

    a. Tính số lượng từng loại nucleotid của gen.

    b. Tính chiều dài của gen.

    Bài 8. Một gen có số liên kết hoá trị giữa đường với axit photphoric là 4798. Trên mạch thứ nhất của gen có 12,5% A và 25% T. Trên mạch thứ 2 có 30% G.

    1. Tính tỉ lệ % và số lượng mỗi loại nucleotit trên mỗi mạch đơn.

    2. Tính số liên kết hiđro, số chu kì xoắn và khối lượng của gen.

    Bài 9. Một gen dài 0,408 mm và có hiệu số giữa A với một loại nucleotit khác bằng 15% số nucleotit của gen.

    Trên 1 mạch của gen có tổng số giữa hai loại A và G bằng 50%, hiệu số giữa A và G bằng 10% và tỉ lệ T:X = 1:1.

    1. TÍnh tỉ lệ % và số lượng từng loại nucleotit của gen.

    2. Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nucleotit trên mỗi mạch của gen.

    Bài 10. Một gen có chiều dài 0,408 µm và có tỉ lệ nucleotid là 2A=5G.

    a. Tính số liên kết hidro của gen

    b. Tính số nucleotid mỗi loại môi trường cung cấp cho gen tự sao một lần?

    c. Tính số liên kết hidro hình thành và phá hủy.

    d. Tính số liên kết hóa trị hình thành và phá vỡ.

    Bài 11. Một gen nhân đôi 1 lần cần cung cấp số nucleotid loại A=400, số liên kết hidro hình thành là 5200.Tính số nucleotid môi trường cung cấp?

    Bài 12. Một gen tái sinh một số đợt sử dụng của môi trường số nucleotid là 21000 nucleotid, trong đó loại A là 4200. Biết tổng số mạch đơn trong gen được tạo thành gấp 8 lần số mạch đơn của gen mẹ lúc đầu.

    a. Tính số lần tái sinh

    b. Tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nucleotid của gen.

    Bài 13. Một gen nhân đôi 4 đợt liên tiếp cần mtcc 36000 nucleotid tự do để góp phần tạo nên các gen con, trong đó 10800 G. Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nucleotid chứa trong gen.

    Bài 14. Một gen dài 0,51 µm. Trên mạch 1 của gen có 150A và 450T. Trên mạch 2 của gen có 600G. Tính số lượng từng loại ribonu của phân tử mARN được tổng hợp nếu mạch 1 của gen là mạch gốc sao mã.

    Bài 15. Gen sao mã một số lần đã đòi hỏi môi trường cung cấp là 9048 ribonu. Trong quá trình đó đã có 21664 liên kết hidro bị phá vỡ. Trong mỗi phân tử ARN có 2261 liên kết hóa trị giữa đường và axit photphoric.

    a. Tính số lần sao mã của gen.

    b. Tính số lượng từng loại nucleotid của gen.

    c. Trong phân tử ARN được tổng hợp có bao nhiêu liên kết hóa trị giữa các ribonu hình thành?

    Bài 16. Trên mạch đơn của gen có 10% T và 30% A.

    a. Khi tiến hành nhân đôi thì tỉ lệ từng loại nucleotit môi trường cung cấp là bao nhiêu?

    b. Nếu gen nói trên có 900 G thực hiên nhân đôi một lần. Trên mỗi mạch bổ sung được tạo từ các nucleotit của môi trường, tốc độ liên kết các nucleotit là đều nhau, bằng 300 nucleotit trong 1 giây thì thời gian của một lần nhân đôi là bao nhiêu?

    Bài 17. Một gen dài 0,306 mm và có T:X=3:1. Sau một số lần nhân đôi liên tiếp của gen đã có tổng số liên kết hyđro bị phá vở là 62775.

    a. Tìm số lần nhân đôi của gen.

    b. Tìm số lượng từng loại nucleotit môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi.

    c. Đã có bao nhiêu liên kết hiđro và liên kết hoá trị được hình thành trong các gen con được tạo ra?

    Bạn là người thứ

    TỰ HỌC SINH HỌC 12

    (Bao gồm các bài gảng của nhiều thầy cô sưu tầm)
    Chương I: Cơ chế di truyền và biến dị

    Chương II: Quy luật di truyền

    Chương III: Di truyền quần thể

    Chương IV: Ứng dụng di truyền học vào chọn giống

    Chương V: Di truyền Y học
    Ôn tập di truyền học

    PHẦN SÁU - TIẾN HÓA
    Chương I: Bằng chứng tiến hóa và cơ chế tiến hóa
    bài 31: Tiến hóa lớn

    Chương II: Sự phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất

    PHẦN BẢY- SINH THÁI HỌC
    Chương I: Cá thể và quần thể sinh vật