|
1
|
Tế bào chỉ có thể sinh trưởng
được trong điều kiện độ no nước của tế bào không thấp hơn:
A. 93% B. 94% C.
95% D. 96%
|
|
2
|
Kết quả sinh trưởng sơ cấp ở thực
vật hai lá mầm là:
A. làm cho thân và rễ cây dài ra B. làm cho lóng dài ra
C. tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác,
gỗ lõi
D. tạo biểu bì, tầng sinh mạch,
mạch gỗ sơ cấp.
|
|
3
|
Đặc điểm nào không
có ở sinh trưởng sơ cấp?
A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây.
B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.
C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và
cây hai lá mầm.
D. Diễn ra hoạt động của mô phân
sinh đỉnh.
|
|
4
|
Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào
của cây?
A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân
cây một lá mầm.
B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô
phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
C. Mô phân
sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá
mầm.
D. Mô phân sinh bên và mô phân
sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
|
|
5
|
Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?
A. Ở đỉnh rễ. B. Ở thân. C. Ở chồi nách. D. Ở chồi đỉnh.
|
|
6
|
Sinh trưởng sơ cấp của cây là:
A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do
hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động
phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá
mầm.
C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động
nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá
mầm.
D. Sự tăng trưởng chiều dài của
cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở
cây cây một lá mầm.
|
|
7
|
Đặc điểm nào không
có ở sinh trưởng thứ cấp?
A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.
B. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây
hai lá mầm.
C. Diễn ra hoạt động của tầng
sinh mạch.
D. Diễn ra hoạt động của tầng
sinh bần (vỏ).
|
|
8
|
Sinh trưởng thứ cấp là:
A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh
bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.
B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh
bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.
C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô
phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.
D. Sự tăng trưởng bề ngang của
cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.
|
|
9
|
Hooc môn thực vật là
A. các chất hữu cơ do cơ thể
thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết sự hoạt động của cây.
B. các chất hữu cơ được rễ cây
chọn lọc và hấp thụ từ đất.
C. các chất hữu cơ có tác dụng
thúc đẩy sự sinh trưởng của cây.
D. các chất hữu cơ có tác dụng kìm hãm sự sinh trưởng của cây.
|
|
10
|
Các hooc môn kích thích sinh
trưởng bao gồm:
A. Auxin, axit abxixic,
xitôkinin. B. Auxin,
gibêrelin, xitôkinin.
C. Auxin, gibêrelin, êtilen. D. Auxin,
êtilen, axit abxixic.
|
|
11
|
Êtylen được sinh ra ở:
A. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt
trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh.
B. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt
trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.
C. Hoa, lá, quả,
đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.
D. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian ra lá,
hoa già, quả đang chín.
|
|
12
|
Tác dụng nào dưới đây không phải của gibêrelin đối với cơ
thể thực vật là
A. sinh trưởng chiều cao; tăng
tốc độ phân giải tinh bột; ra hoa, tạo quả.
B. nảy mầm của hạt, chồi; sinh
trưởng chiều cao; ra hoa, tạo quả.
C. nảy mầm của hạt, chồi; sinh
trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột.
D. thúc quả chóng chín, rụng lá.
|
|
13
|
Tác dụng của axit abxixic đối với
cơ thể thực vật là
A. ức chế sinh trưởng tự nhiên,
sự chín và ngủ của hạt, đóng mở khí khổng và loại bỏ hiện tượng sinh con.
B. nảy mầm của hạt, chồi; sinh
trưởng chiều cao; ra hoa, tạo quả.
C. tăng sự sinh trưởng tự nhiên,
sự chín và ngủ của hạt, đóng mở khí khổng.
D. sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột; ra hoa, tạo quả.
|
|
14
|
Ở thực vật, hooc môn có vai trò
thúc quả chóng chín là
A. axit
abxixic. B. xitôkinin. C. êtilen. D. auxin.
|
|
15
|
Auxin có vai trò:
A. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra
hoa.
B. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá.
C. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ.
D. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả.
|
|
16
|
Xitôkilin chủ yếu sinh ra ở:
A. Đỉnh của thân và cành. B. Lá,
rễ
C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.
D. Thân, cành
|
|
17
|
Auxin chủ yếu sinh ra ở:
A. Đỉnh của thân và cành. B. Phôi hạt,
chóp rễ.
C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả. D.
Thân, lá.
|
|
18
|
Êtylen có vai trò:
A. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.
B. Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.
C. Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.
D. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.
|
|
19
|
Người ta sử dụng Gibêrelin để:
A. Làm giảm độ nảy mầm của hạt,
chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.
B. Kích thích nảy mầm của hạt,
chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không
hạt.
C. Kích thích nảy mầm của hạt,
chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.
D. Kích thích
nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá,
tạo quả không hạt.
|
|
20
|
Axit abxixic (
A. Kìm hãm sự sinh trưởng của cây, lóng, trạng thái
ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.
B. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất
trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.
C. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, gây trạng
thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.
D. Kìm hãm sự sinh trưởng của
cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.
|
|
21
|
Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự
sinh trưởng là:
A. Auxin, xitôkinin. B. Auxin, gibêrelin.
C. Gibêrelin, êtylen. D.
Etylen, Axit abxixic
|
|
22
|
Xitôkilin có
vai trò:
A. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát
triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào.
B. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát
triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.
C. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm
sự phát triển của chồi bên và sự hoá già của tế bào.
D. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi
bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.
|
|
23
|
Không dùng Auxin nhân tạo
đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì:
A. Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.
B. Không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông
phẩm sẽ gây độc hại đơi với người và gia súc.
C. Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.
D. Làm giảm năng suất của cây sử
dụng thân.
|
|
24
|
Phát triển ở thực vật là
A. các quá trình liên quan kế
tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các cơ
quan.
B. quá trình ra hoa, tạo quả của
các cây trưởng thành.
C. quá trình phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ,
thân, lá).
D. các quá trình tăng chiều cao và
chiều ngang của cây.
|
|
25
|
Xuân hóa là hiện tượng ra hoa
của cây phụ thuộc vào
A. ánh sáng. B. nhiệt độ thấp.
C. độ ẩm thấp. D. tương
qua độ dài ngày và đêm
|
|
26
|
Cây ngày ngắn là cây:
A. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8
giờ.
B. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10
giờ.
C. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12
giờ.
D. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14 giờ.
|
|
27
|
Cây ngày dài là:
A. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.
B. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ.
C. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.
D. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 14 giờ.
|
|
28
|
Quang chu kì là:
A. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.
B. Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng
nhau trong ngày.
C. Thời gian chiếu sáng trong một ngày.
D. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.
|
|
29
|
Cây cà chua đến tuổi lá thứ mấy thì ra hoa?
A. Lá thứ 14. B.
Lá thứ 15. C. Lá thứ 12. D.
Lá thứ 13.
|
|
30
|
Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra
ở:
A. Chồi nách. B. Lá. C. Đỉnh thân. D. Rễ.
|
|
31
|
Phitôcrôm là:
A. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh
sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
B. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh
sáng, có bản chất là phi prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
C. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh
sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các lá cần ánh sáng để quang hợp.
D. Sắc tố cảm nhận quang chu kì
nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các hạt cần ánh
sáng để nảy mầm.
|
|
32
|
Phitôcrôm có những dạng nào?
A. Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ) có bước
sóng 660mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx) có bước sóng
730mm.
B. Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ) có bước
sóng 730mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx) có bước sóng 660mm.
C. Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ) có bước sóng 630mm
và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx) có bước sóng 760mm.
D. Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ)
có bước sóng 560mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx) có bước
sóng 630mm.
|
|
33
|
Cây trung tính là:
A. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn
vào mùa khô.
B. Cây ra hoa ở cả
ngày dài và ngày ngắn.
C. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn
vào mùa nóng.
D. Cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày dài vào mùa nóng.
|
|
34
|
Sinh trưởng và phát triển ở động
vật không qua biến thái là kiểu sinh trưởng và phát triển mà
A. con non có đặc điểm hình thái,
cấu tạo, sinh lí gần giống con trưởng thành
B. con non phát triển dần lên,
mang đặc điểm khác con trưởng thành
C. con non có sự lột xác biến đổi
thành con trưởng thành
D. con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí gần giống với con trưởng thành
|
|
35
|
Những loài nào sau đây sinh
trưởng và phát triển không qua
biến thái ?
A. cá chim, châu chấu, ếch B. Bướm, chuồn
chuồn, hươu, nai
C. Cá voi, bồ câu, rắn, người D. Rắn, ruồi giấm,
bướm
|
|
36
|
Những loài nào sau đây sinh
trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn ?
A.Cào cào, bướm, rắn mối B.Ruồi,
ếch, bướm
C.Bướm, châu chấu, cá heo D.Ve sầu, tôm, cua
|
|
37
|
Chu kì biến thái ở bướm gồm các
giai đoạn theo trình tự nào sau đây ?
A. Sâu àbướm ànhộng àtrứng B. Bướm àtrứng àsâu ànhộng
C. Trứngàsâuà nhộngà bướm D. Trứngà sâuà kénà bướm
|
|
38
|
Sinh trưởng của cơ thể động vật là:
A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan
trong cơ thể.
B. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích
thước và số lượng của tế bào.
C. Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ
thể.
D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.
|
|
39
|
Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến
thái hoàn toàn là:
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ. B. Cánh cam, bọ rùa, bướm,
ruồi.
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua. D. Châu chấu, ếch, muỗi.
|
|
40
|
Biến thái là:
A. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ
từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
B. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột
ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
C. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và
sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
D. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau
khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
|
Hiển thị các bài đăng có nhãn THI THPT QUỐC GIA 2018: Trắc nghiệm sinh lý thực vật - động vật. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn THI THPT QUỐC GIA 2018: Trắc nghiệm sinh lý thực vật - động vật. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Sáu, 24 tháng 3, 2017
THI THPT QUỐC GIA 2018: TRắc nghiệm sinh lý thực vật - động vật
THI THPT QUỐC GIA 2018: Trắc nghiệm sinh lý thực vật - động vật
1
|
Do đâu các bóng chứa chất trung
gian hóa học bị vỡ?
A. K+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng
xi náp
B. Na+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng
xi náp
C. Ca2+ từ ngoài dịch
mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp
D. SO42- từ
ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp
|
2
|
Khi các bóng xináp bị vỡ, các
chất trung gian hóa học sẽ được giải phóng vào
A. dịch mô B. dịch bào C. màng trước xi náp D.
khe xináp
|
3
|
Khi nào xuất hiện điện thế hoạt
động ở màng sau xináp?
A. Chất trung gian gian hóa học
đi vào khe xináp
B. Chất trung gian hóa học gắn
vào thụ thể ở màng sau xináp
C. Chất trung gian hóa học tiếp
xúc màng trước xináp
D. Xung thàn kinh ở màng trước lan truyền đến màng sau xináp
|
4
|
Ý nào sau đây đúng?
A. Tốc độ lan truyền qua xi náp
hóa học chậm hơn so với tốc độ lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh
không có bao miêlin
B. Tất cả các xináp đều chứa chất
trung gian hóa học axêtincôlin
C. Truyền tin qua xináp hóa học
có thể không cần chất trung gian hóa học
D. Xináp là diện tiếp xúc các tế bào cạnh nhau
|
5
|
Ý nào không
có trong quá trình truyền tin qua xináp?
A. Các CTGHH gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện
xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp.
B. Các chất trung gian hoá học (CTGHH) trong các
bóng Ca+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau.
C. Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến
màng trước.
D. Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca+ đi vào trong chuỳ
xinap.
|
6
|
Trong xináp, túi chứa chất trung
gian hóa học nằm ở
A. chùy xináp B. màng trước xináp
C. màng sau xináp D. khe xináp
|
7
|
Trong cơ chế truyền tin qua xináp,
chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau làm cho màng sau
A. đảo cực B. tái phân
cực C. mất phân cực
D. đảo cực và tái phân cực
|
8
|
Sau khi điện thế hoạt động lan
truyền tiếp ở màng sau, axêtincôlin phân hủy thành
A. axêtat và côlin B. axit axetic và côlin C. axêtin và côlin
D. estera và côlin
|
9
|
Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự
nào?
A. Khe xinap à Màng trước xinap à Chuỳ xinap à Màng sau xinap.
B. Màng trước xinap à Chuỳ xinap à Khe xinap à Màng sau xinap.
C. Màng sau xinap à Khe xinap à Chuỳ xinap à Màng trước xinap.
D. Chuỳ xinap à Màng trước xinap à Khe xinap à Màng sau xinap.
|
10
|
Vì sao trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn mất
phân cực?
A. Do K+ đi vào làm trung hoà điện tích
âm trong màng.
B. Do Na+ đi vào làm trung hoà điện tích
âm trong màng.
C. Do K+ đi ra làm trung hoà điện tích
trong và ngoài màng tế bào.
D. Do Na+ đi ra làm trung hoà điện tích trong và ngoài màng tế
bào.
|
11
|
Tập tính nào sau đây không thuộc tập tính bẩm sinh?
A. Chim xây tổ B. Mèo bắt
chuột
C. Tò vò đào hố đẻ trứng D. Người qua đường dừng
lại khi gặp đèn đỏ
|
12
|
Kiến lính sẵn sàng chiến đấu và
hy sinh thân mình để bảo vệ kiến chúa và bảo vệ tổ, đây là tập tính
A. thứ bậc B. vị tha C.
bảo vệ lãnh thổ D.
di cư
|
13
|
Một số loài cá, chim, thú thay
đổi nơi sống theo mùa, đây là tập tính
A. kiếm ăn B. bảo vệ lãnh thổ C. sinh sản D.
di cư
|
14
|
Học tập và vận dụng kiến thức mới
để giải được bài tập, giải thích các hiện tượng thực tế … quá trình học tập
và vận dụng kiến thức đó thuộc loại tập tính nào?
A. Quen nhờn. B. Điều kiện hóa đáp ứng. C. Học ngầm. D. Học khôn
|
15
|
Hình thức học tập nào chỉ có ở
động vật thuộc bộ Linh Trưởng?
A. In vết B. Học khôn C.
Học ngầm D. Quen
nhờn
|
16
|
Một con mèo đang đói, chỉ nghe
thấy tiếng bày bát đĩa lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp. Đó là hình
thức học tập nào?
A. Quen nhờn. B. Điều kiện hóa đáp ứng.
C. Điều kiện hoá hành động D.
Học khôn
|
17
|
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tập tính học được là chuỗi các
phản xạ không điều kiện
B. Quá trình hình thành tập tính
học được là quá trình hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron
C. Tập tính học được thường bền
vững không thay đổi
D. Tập tính học được được di truyền từ bố mẹ
|
18
|
Tập tính quen nhờn là:
A. Tập tính động vật không trả
lời khi kích thích không liên tục mà không gây nguy hiểm gì.
B. Tập tính động vật không trả
lời khi kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm gì.
C. Tập tính động vật không trả
lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì.
D. Tập tính
động vật không trả lời khi kích thích giảm dần cường độ mà không gây nguy
hiểm gì.
|
19
|
In vết là:
A. Hình thức học tập mà con vật sau khi được sinh ra
một thời gian bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm
dần qua những ngày sau.
B. Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo
vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.
C. Hình thức học tập mà con mới sinh bám theo vật
thể chuyển động mà nó nhìn thấy nhiều lần và giảm dần qua những ngày sau.
D. Hình thức học tập mà con vật
mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và tăng dần
qua những ngày sau.
|
20
|
Tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được
hình thành là vì:
A. Số tế bào
thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường ngắn.
B. Sống trong môi trường đơn giản.
C. Không có thời gian để học tập.
D. Khó hình thành mối liên hệ mới gữa các nơron.
|
21
|
Tập tính học được là:
A. Loại tập tính được hình thành trong quá trình
sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
B. Loại tập tính được hình thành trong quá trình
phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
C. Loại tập tính được hình thành trong quá trình
sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.
D. Loại tập tính được hình thành
trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang
tính đặc trưng cho loài.
|
22
|
Tập tính động vật là:
A. Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi
trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với
môi trường sống, tồn tại và phát triển.
B. Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của
môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường
sống, tồn tại và phát triển.
C. Những phản ứng trả lời các kích thích của môi
trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với
môi trường sống, tồn tại và phát triển.
D. Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong
hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn
tại và phát triển.
|
23
|
Điều kiện hoá đáp ứng là:
A. Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung
ương dưới tác động của các kích thích đồng thời.
B. Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung
ương dưới tác động của các kích thích liên tiếp nhau.
C. Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung
ương dưới tác động của các kích thích trước và sau.
D. Hình thành mối liên hệ mới
trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích rời rạc.
|
24
|
Điều kiện hoá hành động là:
A. Kiểu liên kết giữa các hành vi và các kích thích
sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.
B. Kiểu liên kết giữa một hành vi với một hệ quả
mà sau đó động vật chủ động lặp lại
các hành vi này.
C. Kiểu liên kết giữa một hành vi và một kích thích
sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.
D. Kiểu liên kết giữa hai hành vi
với nhau mà sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.
|
25
|
Vì sao trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ
truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng.
A. Vì sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ
chất trung gian hoá học chỉ theo một chiều.
B. Vì các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các
chất trung gian hoá học theo một chiều.
C. Vì khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều.
D. Vì chất trun gian hoá học bị phân giải sau khi đến màng sau.
|
26
|
Những tâp tính nào là những tập tính bẩm sinh?
A. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo
kêu thì chạy.
B. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.
C. Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
D. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào
mùa sinh sản.
|
27
|
Học ngầm là:
A. Những điều học được một cách không có ý thức mà
sau đó động vật rút kinh nghiệm để giải quyết vấn đề tương tự.
B. Những điều học được một cách có ý thức mà sau đó
giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự dễ dàng.
C. Những điều học được không có ý thức mà sau đó
được tái hiện giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự một cách dễ dàng.
D. Những điều học được một cách
có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết vấn đề tương tự dễ
dàng.
|
28
|
Học khôn là:
A. Phối hợp những kinh nghiệm cũ để tìm cách giải
quyết những tình huống gặp lại.
B. Biết phân tích các kinh nghiệm cũ để tìm cách
giải quyết những tình huống mới.
C. Biết rút các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải
quyết những tình huống mới.
D. Phối hợp các kinh nghiệm cũ để
tìm cách giải quyết giải quyết những tình huống mới
|
29
|
Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó
không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:
A. Học khôn.
B. Học ngầm. C. Điều
kiện hoá hành động. D. Quen nhờn
|
30
|
Tập tính kiếm ăn ở động vật có tổ chức hệ thần kinh
chưa phát triển thuộc loại tập tính nào?
A. Số ít là tập tính bẩm sinh. B. Phần lớn là tập tính học
tập.
C. Phần lớn là tập tính bẩm sinh. D. Toàn là tập tính học tập.
|
31
|
Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi
thường cho ăn. Đây là ví dụ về hình thức học tập:
A. Học ngầm. B. Điều kiện hoá
đáp ứng.
C. Học khôn. D.
Điều kiện hoá hành động.
|
32
|
Thầy yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới, bạn
giải được. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:
A. Điều kiện hoá đáp ứng. B.
Học ngầm.
C. Điều kiện hoá hành động. D. Học khôn.
|
33
|
Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính
nào?
A. Số ít là tập tính bẩm sinh. B. Toàn là tập tính tự học.
C. Phần lớn tập tính tự học.
D. Phần lớn là tập tính bảm sinh.
|
34
|
Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở
A. cây một lá mầm và cây hai lá
mầm
B. chỉ xảy ra ở cây hai lá mầm
C. cây một lá mầm và phần thân
non của cây hai lá mầm
D. cây hai lá mầm và phần thân
non của cây một lá mầm
|
35
|
Sinh trưởng thứ cấp ở cây thân gỗ
là gia tăng về
A. chiều ngang do hoạt động của
mô phân sinh bên
B. chiều ngang do hoạt động của
mô sinh đỉnh
C. chiều dài do hoạt động của mô
phân sinh bên
D. chiều dài do hoạt động của mô
phân sinh đỉnh
|
36
|
Các lớp tế bào ngoài cùng (bần)
của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu?
A. Tầng sinh mạch B. Tầng sinh bần
C. Mạch rây thứ cấp
D. Mạch gỗ thứ cấp
|
37
|
Mô phân sinh là:
A. loại mô có khả năng phân chia
thành các mô trong cơ thể
B. nhóm tế bào sơ khai trong cơ
quan sinh dục
C. nhóm tế bào ở đỉnh thân và
đỉnh rễ
D. nhóm tế bào chưa phân hoá duy
trì được khả năng nguyên phân
|
38
|
Chức năng của mô phân sinh đỉnh
là gì?
A. Làm cho thân cây dài và to
ra B. Làm cho rễ
dài và to ra
C. Làm cho thân và rễ cây dài
ra D. Làm cho
thân cây, cành cây to ra
|
39
|
Hình thức sinh trưởng ở cây hai lá
mầm là:
A. sinh trưởng sơ cấp B. sinh trưởng thứ cấp
C. sinh trưởng sơ cấp ở thân
trưởng thành và sinh trưởng thứ cấp ở phần thân non
D. sinh trưởng sơ cấp ở phần thân
non và sinh trưởng thứ cấp ở thân trưởng thành
|
40
|
Loại mô nào tham gia vào sự sinh
trưởng thứ cấp ở thực vật hai lá mầm?
A. Mô phân sinh đỉnh B.
Mô phân sinh lóng C. Mô phân sinh
bên D. Mô phân sinh thân
|
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
Bạn là người thứ
TỰ HỌC SINH HỌC 12
(Bao gồm các bài gảng của nhiều thầy cô sưu tầm)
Chương I: Cơ chế di truyền và biến dị
Chương II: Quy luật di truyền
Chương III: Di truyền quần thể
Chương IV: Ứng dụng di truyền học vào chọn giống
Chương V: Di truyền Y học
Ôn tập di truyền học
PHẦN SÁU - TIẾN HÓA
Chương I: Bằng chứng tiến hóa và cơ chế tiến hóa
bài 31: Tiến hóa lớn
Chương II: Sự phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất
PHẦN BẢY- SINH THÁI HỌC
Chương I: Cá thể và quần thể sinh vật
36: Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
37: Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật
38: Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tt)
39: Biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật
Chương II: QUần xã sinh vật
40: Quần xã sinh vật và một số đặc trưng cơ bản của quần xã
41. Diễn thế sinh thái
Chương III: Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường
42: Hệ sinh thái
43; Trao đổi chất trong hệ sinh thái
44: Chu trình sinh địa hóa và sinh quyển
45: Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
Ôn tập Sinh thái
37: Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật
38: Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tt)
39: Biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật
Chương II: QUần xã sinh vật
40: Quần xã sinh vật và một số đặc trưng cơ bản của quần xã
41. Diễn thế sinh thái
Chương III: Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường
42: Hệ sinh thái
43; Trao đổi chất trong hệ sinh thái
44: Chu trình sinh địa hóa và sinh quyển
45: Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
Ôn tập Sinh thái