Hiển thị các bài đăng có nhãn THI THPT QUỐC GIA 2018: Trắc nghiệm sinh lý động vật - thực vật. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn THI THPT QUỐC GIA 2018: Trắc nghiệm sinh lý động vật - thực vật. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Sáu, 24 tháng 3, 2017

THI THPT QUỐC GIA 2018: Trắc nghiệm sinh lý động vật - thực vật

1
Phát triển của cơ thể động vật bao gồm:
A. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
B. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào.
C. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
D. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
2
Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là:
A. Trường hợp ấu trùng có đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.
B. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.
C. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.
D. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.
3
Hoocmon nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống ?
A. Tiroxin, ecđixơn, hoocmon sinh trưởng (LH)              
B. Testostêron,ơtrôgen, Juvernin
C. Ơtrôgen,testostêron,hoocmon sinh trưởng (LH)          
D. Insulin,glucagôn, ecđixơn, juvernin.
4
Hoocmon ecđxơn ở ĐVKXS có tác dụng :  
A. ức chế sâu biến thành nhộng và bướm             
B. kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
C. gây lột xác ở sâu bướm            
D. kích thích sâu biến thành nhộng và bướm, gây lột xác ở sâu bướm
5
Trong thành phần cấu tạo của tirôxin có chất nào sau đây?
A. Brôm                   B. Iôt                  C. Canxi                   D. Magie
6
Hoocmon ảnh hưởng đến sự phát triển của sâu bọ là :
A. Eđixơn và tirôxin       B. Juvenin và tirôxin 
C. Eđixơn và Juvenin     D. Testostêron và tirôxin
7
Hoocmon làm cơ thể bé gái thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí ở thời kì dậy thì là:
A. Testostêron           B. Tirôxin           C. Ơstrôgen             D. Hoocmon sinh trưởng  (LH)
8
Hoocmon làm cơ thể bé trai thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí ở thời kì dậy thì là:
A. Testostêron         B. Tirôxin             
C. Ơstrôgen              D. Hoocmon sinh trưởng  (LH
9
Ở gà trống lúc nhỏ, sau khi bị cắt bỏ tinh hoàn, nó có biểu hiện về giới tính:
A. có cựa                               B. có tiếng gáy, đẻ trứng.      
C. mào nhỏ và béo lên           D. biết gáy và có cựa
10
Ở trẻ em, cơ thể thiếu sinh tố D sẽ bị:
A. bệnh thiếu máu       B. bong giác mạc         C. chậm lớn ,còi xương        D. phù thủng
11
Vào mùa đông cá rô phi  ngừng lớn và ngừng đẻ khi nhiệt độ hạ xuống dưới
A. 50C                B. 150C                          C. 180C                     D. 100C
12
Vitamin có vai trò chuyển hóa canxi để hình thành xương là :
A. Vitamin A           B. Vitamin D       C. Vitamin E           D. Vitamin K
13
Chất nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của phôi thai, gây dị tật ở trẻ em?
A. Rượu và chất kích thích                             B. Ma túy, Thuốc lá và bia
C. chất kích thích, chất gây nghiện                D. Ma túy, thuốc lá, rượu
14
Để nâng cao chất lượng dân số ,cần áp dụng biện pháp nào sau đây ?
A. Cải thiện chế độ dinh dưỡng         B. Luyện tập thể dục thể thao    
C. Tư vấn di truyền
D. Cải thiện chế độ dinh dưỡng, luyện tập thể dục thể thao, tư vấn di truyền
15
Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng:
B. bảo vệ trứng không bị kẻ thù tấn công lấy đi
C. tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển
D. tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh
16
Ở động vật, ánh sáng ở vùng quang phổ nào tác động lên da để biến tiền sinh tố D thành sinh tố D?                  
A. tia hồng ngoại        B. tia tử ngoại             C. tia alpha       D. tia sáng nhìn thấy được.
17
Hoocmon ảnh hưởng đến sự phát triển của nòng nọc thành ếch là :
A. Eđixơn và tirôxin     B. Juvenin và tirôxin             C. Eđixơn và Juvenin     D. Tirôxin
18
Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả:
A. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.         
B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
C. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.                         
D. Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.
19
Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:
A. Nhân tố di truyền.    B. Hoocmôn. C. Thức ăn.    D. Nhiệt độ và ánh sáng
20
Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:
A. trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.
B. trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.
C. trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua một lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.
D. trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.
21
Những động vật sinh trưởng và phát triển không thông qua biến thái là:
A. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.        B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
C. Châu chấu, ếch, muỗi.                D. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
22
Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:
A. Tinh hoàn.  B. Tuyến giáp. C. Tuyến yên. D. Buồng trứng.
23
Tirôxin được sản sinh ra ở:
A. Tuyến giáp.            B. Tuyến yên. C. Tinh hoàn.     D. Buồng trứng.
24
Tirôxin có tác dụng:
A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào, quá trình  sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.
C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
25
Testostêrôn có vai trò:
A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
C. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
26
Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là:
A. Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.
B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
C. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.
D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém (đần độn)
27
Các biện pháp ngăn cản tinh trùng gặp trứng là:
A. Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng, uống viên tránh thai.
B. Dùng bao cao su, thắt ống dẫn trứng, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng.
C. Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, xuất tinh ngoài, giao hợp vào gia đoạn không rụng trứng.
D. Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào gia đoạn không rụng trứng.
28
Ecđixơn có tác dụng:
A. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
B. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.
C. Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.                                                                 
D. Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
29
Juvenin có tác dụng:
A. Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.                                                                 
B. Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
C. Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
D. Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.
30
Sinh sản vô tính ở thực vật  có hai hình thức:
A. Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bằng nuôi cấy mô tế bào.
B. Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bằng giâm, chiết cành.
C. Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng.             
D. Sinh sản bằng bào tử và sinh sản bằng thân củ.
31
Sinh sản vô tính bằng bào tử có ở
A. rêu, dương xỉ.                                           B. rêu, TV hạt trần, TV hạt kín.
C. quyết, cây 2 lá mầm, cây 1 lá mầm          D. rêu, quyết, TV bậc cao.
32
Trong sinh sản sinh dưỡng tự nhiên cây con được mọc ra từ
A. thân rễ, thân củ, thân bò, rễ củ, lá.              B. thân rễ, thân bò, chiết cành, rễ củ.
C. thân củ, thân bò, cành giâm, lá.                   D. thân củ,  thân bò, nuôi cấy mô tế bào, lá.
33
Duy trì được các đặc tính quý từ cây gốc nhờ nguyên phân; rút ngắn thời gian sinh trưởng, phát triển. Đó là ưu điểm lớn nhất của
A. Cây giống từ cành giâm, chiết cành, nuôi cấy mô.                B. Cây trồng từ hạt.
C. Cây mọc từ cành giâm, cây mọc từ hạt.      
D. Cây trồng được tạo từ phương pháp ghép cành.
34
Hình thức sinh sản không có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái. Con cái giống nhau và giống cây mẹ là khái niệm về
A. sinh sản hữu tính                B. sinh sản vô tính                   
C. sinh sản                              D. sinh sản bằng hạt.
35
Người ta cắt bỏ hết lá khi ghép cành chủ yếu là
A. giảm mất nước, tập trung chất dd nuôi cành ghép.
B. cành ghép giảm quang hợp, chóng phục hồi sau ghép.
C. tránh bị sâu bệnh ảnh hưởng đến cây ghép.                       
D. tăng cường hô hấp ở cành ghép.
36
Sinh sản vô tính là:
A. Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
B. Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
C. Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
D. Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
37
Trong thiên nhiên cây tre sinh sản bằng:
A. Rễ phụ.       B. Lóng.          C. Thân rễ.            D. Thân bò.
38
Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?
A. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
B. Tạo được nhiều biế dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
D. Là hình thức sinh sản phổ biến.
39
Sinh sản sinh dưỡng là:
A. Tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.    
B. Tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây.
C. Tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây.                            
D. Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây.
40
Ý nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô?
A. Phục chế những cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất.
B. Nhân nhanh với số lượnglớn cây giống và sạch bệnh.
C. Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.
D. Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống.


THI THPT QUỐC GIA 2018: Trắc nghiệm sinh lý động vật - thực vật

1
Những ứng động nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?
A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.
B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.
C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí khổng đóng mở.
D. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.
2
Ứng động (Vận động cảm ứng) là:
A. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.
B. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.
C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.
D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.
3
Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?
A. Tác nhân kích thích không định hướng.        B. Có sự vận động vô hướng
C. Không liên quan đến sự phân chia tế bào.       D. Có nhiều tác nhân kích thích.
4
Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?
A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.
B. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí khổng đóng mở.
C. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.
D. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.
5
Cảm ứng ở động vật có đặc điểm:
A. Phản ứng chậm, dễ thấy, kém đa dạng hình thức       B. Phản ứng nhanh, dễ thấy, đa dạng hình thức
C. Phản ứng chậm, khó thấy, đa dạng hình thức        
D. Phản ứng nhanh, dễ thấy, kém đa dạng hình thức
6
Mức độ tiến hóa của hệ thần kinh ở động vật là
A. Hệ thần kinh (htk) dạng lưới, chưa có htk, htk dạng ống, htk dạng chuỗi
B. Chưa có htk, htk dạng ống, htk dạng lưới, htk dạng chuỗi
C. Chưa có htk, htk dạng lưới, htk dạng chuỗi hạch, htk dạng ống
D. Htk dạng lưới, htk dạng ống, htk dạng hạch, chưa có htk.
7
Hệ thần kinh có phản xạ chính xác và nhanh là hệ thần kinh:
A. dạng ống          B. dạng chuỗi            C. dạng hạch               D. dạng lưới
8
Hình thức cảm ứng nào sau đây là cảm ứng ở động vật?
A. Ứng động.        B. Hướng động.           C. Phản xạ                 D. Ứng động sinh trưởng.
9
Sinh vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch:
A. Cá         B. Châu chấu            C. Thủy tức             D. Ngựa
10
Khi thủy tức bị kích thích bởi 1 cành cây thì:
A. Điểm bị kích thích phản ứng          B. Toàn thân phản ứng
B. Không có phản ứng                        D. Một vùng cơ thể phản ứng
11
Khi giun đốt bị kích thích bởi 1 vật nhọn thì :
A. Điểm bị kích thích phản ứng         B. Toàn thân phản ứng
C. Không có phản ứng                       D. Một vùng cơ thể phản ứng
12
Sinh vật nào sau đây chưa có hệ thần kinh:
A. Giun đốt        B. Trùng biến hình          C. Giun dẹp            D. Giun tròn
13
Phản xạ là gì?
A. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.
B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.
C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.
D. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.
14
Cảm ứng của động vật là:
A. Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
B. Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
C. Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
D. Phản ứng đới với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
15
Ý nào không đúng đối với phản xạ?
A. Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh.            
B. Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ.
C. Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng.     
D. Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng.
16
Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?
A. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.                B. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.
C. Phản ứng kém chính xác.                 D. Tiêu phí ít năng lượng.
17
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được tạo thành do:
A. Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể.
B. Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng và bụng.
C. Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng.
D. Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch được phân bố ở một số phần cơ thể.
18
Ý nào không đúng với cảm ứng động vật đơn bào?
A. Co rút chất nguyên sinh.     B. Chuyển động cả cơ thể.
C. Tiêu tốn năng lượng.          D. Thông qua phản xạ.
19
 Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?
A.  Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.
B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.
C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
20
Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do:
A. Các tế bào thần kinh rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
B. Các tế bào thần kinh phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
C. Các tế bào thần kinh rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
D. Các tế bào thần kinh phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
21
Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.                          
B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.        
D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.
22
Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?
A. Là phản xạ có tính di truyền.                B. Là phản xạ bẩm sinh.
C. Là phản xạ không điều kiện.          D. Là phản xạ có điều kiện.
23
Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:
A. Não và thần kinh ngoại biên.                B. Não và tuỷ sống.
B. Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.
C. Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.
D. Hệ thần kinh vận động điều khiển những hoạt động theo ý muốn và hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt động không theo ý muốn.
24
Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi  
A. phía trong màng tích điện dương, ngoài màng tích điện âm
B. phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dương
C. cả trong và ngoài màng tích điện dương              
D. cả trong và ngoài màng tích điện âm
25
Ý nào sau đây không là yếu tố chủ yếu trong cơ chế hình thành điện thế nghỉ?
A. Sự phân bố không đều ion ở hai bên màng tế bào
B. Tính thấm chọn lọc của màng tế bào đối với các ion
C. Sự phân bố ion Na+ và K+ đồng đều ở hai bên màng tế bào                     
D. Bơm Na - K
26
Sự phân bố các ion Na+, K+ ở hai bên màng tế bào như sau
A. bên trong tế bào, K+ có nồng độ cao hơn; Na+ có nồng độ thấp hơn
B. bên trong tế bào, K+ có nồng độ thấp hơn; bên ngoài tế bào Na+ có nồng độ cao hơn
C. bên trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ cao hơn     D. bên trong tế bào, K+ và  Na+ có nồng độ thấp hơn
27
Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi   
A. cổng K+ và Na+ cùng đóng                                    B. cổng K+ mở, Na+ đóng
C. cổng K+ và Na+ cùng mở                                       D. cổng K+ đóng, Na+ mở
28
Để duy trì điện thế nghỉ, bơm Na – K có vai trò chuyển    
A. Na+ từ ngoài vào trong màng                                 B. K+ từ ngoài vào trong màng
C. Na+ từ trong ra ngoài màng                                    D. K+ từ trong ra ngoài  màng
29
Ion nào sau đây đóng vao trò quan trọng trong cơ chế hình thành điện thế nghỉ? 
A. Na+                                 B. K+                               C. Cl-                                              D. Ca2+
30
Điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo trình tự nào sau đây? 
A. Mất phân cực – đảo cực – tái phân cực                
B. Mất phân cực – tái phân cực – đảo cực
C. Đảo cực – mất phân cực – tái phân cực                
D. Đảo cực – tái phân cực – mất phân cực
31
Ý nào sau đây đúng khi nói về điện thế hoạt động?    
A. Trong giai đoạn mất phân cực, Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài tế bào
B. Trong giai đoạn mất phân cực, Na+ khuếch tán từ ngoài vào trong tế bào
C. Trong giai đoạn tái phân cực, Na+ khuếch tán từ ngoài vào trong tế bào
D. Trong giai đoạn tái phân cực, K+ khuếch tán từ ngoài vào trong tế bào
32
Điện thế nghỉ là:
A. Sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.
B. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và ngoài màng mang điện âm.
C. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.
D. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.
33
Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại “nhảy cóc”?
A. Vì sự thay đổi tính thấm của mang chỉ xảy ra tại các eo Ranvie.
B. Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.
C. Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.
D. Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh.
34
Điện thế hoạt động là:
A. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.
B. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực.
C. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực.
D. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực.
35
Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là:
A. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng.
B. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng.
C. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.
D. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng.
36
Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin diễn ra như thế nào?
A. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực.
B. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do cực rồi đảo cự đến mất phân cực rồi tái phân cực.
C. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.
D. Xung thần kinh lan truyền không liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.
37
Vì sao trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn đảo cực?
A. Do K+ đi ra nhiều, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dương, còn mặt trong tích điện âm.
B. Do K+ đi vào còn dư thừa, làm mặt trong màng tế bào tích điện dương, còn mặt ngoài tích điện âm.
C. Do Na+ ra nhiều, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dương, còn mặt trong tích điện âm.
D. Do Na+ đi vào còn dư thừa, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dương, còn mặt trong tích điện âm.
38
Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyên xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin?
A. Dẫn truyền theo lối “Nhảy cóc” từ eo Ranvie này chuyển sang eo Ranvie khác.
B. Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo.
C. Dẫn truyền nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.
D. Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng.
39
Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin?
A. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác.
B. Xung thần kinh lan truyền từ nơi có điện tích dương đến nơi có điện tích âm
C. Xung thần kinh lan truyền ngược lại từ phía ngoài màng.
D. Xung thần kinh không chạy trên sợi trục mà chỉ kích thích vùng màng làm thay đổi tính thấm.
40
Xinap là:
A.  Diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau.   
B. Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến.
C. Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ.
D. Diện tiếp xúc chỉ giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến…).


Bạn là người thứ

TỰ HỌC SINH HỌC 12

(Bao gồm các bài gảng của nhiều thầy cô sưu tầm)
Chương I: Cơ chế di truyền và biến dị

Chương II: Quy luật di truyền

Chương III: Di truyền quần thể

Chương IV: Ứng dụng di truyền học vào chọn giống

Chương V: Di truyền Y học
Ôn tập di truyền học

PHẦN SÁU - TIẾN HÓA
Chương I: Bằng chứng tiến hóa và cơ chế tiến hóa
bài 31: Tiến hóa lớn

Chương II: Sự phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất

PHẦN BẢY- SINH THÁI HỌC
Chương I: Cá thể và quần thể sinh vật